Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Y tế
#13 HSK 4 Danh từ

高铁车站与车厢全面配备了无障碍升降平台与多功能轮椅专用停靠区,极大方便了残障人士出行。

Gāo tiě chē zhàn yǔ chē xiāng quán miàn pèi bèi liǎo wú zhàng ài shēng jiàng píng tái yǔ duō gōng néng lún yǐ zhuān yòng tíng kào qū, jí dà fāng biàn le cán zhàng rén shì chū xíng.

“Toa tàu và nhà ga đường sắt cao tốc trang bị toàn diện khu vực đỗ chuyên dụng cho xe lăn đa năng cùng bệ nâng hạ không rào cản, tạo thuận tiện tối đa cho người khuyết tật đi lại.”

Bộ: 車 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 3 Danh từ

国家全面推进健康中国建设,完善城乡基层公共卫生医疗服务体系,筑牢人民群众生命健康防线。

Guó jiā quán miàn tuī jìn jiàn kāng zhōng guó jiàn shè, wán shàn chéng xiāng jī céng gōng gòng wèi shēng yī liáo fú wù tǐ xì, zhù láo rén mín qún zhòng shēng mìng jiàn kāng fáng xiàn.

“Nhà nước đẩy mạnh toàn diện xây dựng Nước Nhà Khỏe Mạnh, hoàn thiện hệ thống dịch vụ y tế vệ sinh công cộng cơ sở nông thôn và thành thị, xây chắc phòng tuyến sức khỏe sinh mệnh cho quần chúng nhân dân.”

#20 HSK 5 Danh từ

全社会应当共同营造包容平等的无障碍环境,真诚关爱并尊重残疾人朋友。

Quán shè huì yīng dāng gòng tóng yíng zào bāo róng píng děng de wú zhàng ài huán jìng, zhēn chéng guān ài bìng zūn zhòng cán jí rén péng yǒu.

“Toàn xã hội nên chung tay xây dựng môi trường không rào cản bao dung và bình đẳng, chân thành quan tâm chăm sóc và tôn trọng những người bạn khuyết tật.”

Bộ: 歹 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 7 Danh từ

早期发现和及时治疗是提高癌症治愈率的关键。

zǎo qī fā xiàn hé jí shí zhì liáo shì tí gāo ái zhèng zhì yù lǜ de guān jiàn 。

“Phát hiện sớm và điều trị kịp thời là chìa khóa để nâng cao tỷ lệ chữa khỏi ung thư.”

Bộ: 疒 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →