妊娠: có thai; có mang; có chửa; có bầu
Nét viết & luyện viết chữ 妊娠
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NHÂM (妊): thuộc bộ NỮ (女), gồm 7 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
có thai; có bầu; có chửa; mang thai
Chữ NHÂM (妊): thuộc bộ NỮ (女), gồm 7 nét.
mang thai; có bầu
Chữ THẦN (娠): thuộc bộ NỮ (女), gồm 10 nét.
Câu ví dụ với từ “妊娠”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她妊娠反应十分强烈。
tā rènshēn fǎnyìng shífēn qiángliè.
“Cô ấy có phản ứng mang thai rất mạnh mẽ.”
妊娠中期要适度运动。
rènshēn zhōngqí yào shìdù yùndòng.
“Tập thể dục vừa phải trong thời kỳ mang thai.”
Từ “妊娠” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 妊娠 (rènshēn)
妊娠 (rènshēn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “妊娠” có phiên âm Pinyin là “rènshēn”, âm Hán Việt là “NHÂM THẦN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “có thai; có mang; có chửa; có bầu”.
Chữ 妊娠 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “妊娠” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 女. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.