Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Y tế
#10 HSK 1 Động từ

社区卫生服务中心全面升级后,居民在家门口看病就医变得越来越便捷省心。

Shè qū wèi shēng fú wù zhōng xīn quán miàn shēng jí hòu, jū mín zài jiā mén kǒu kàn bìng jiù yī biàn dé yuè lái yuè biàn jié shěng xīn.

“Sau khi trung tâm dịch vụ y tế cộng đồng được nâng cấp toàn diện, người dân đi khám bệnh chữa bệnh ngay tại ngưỡng cửa nhà mình ngày càng trở nên thuận tiện và yên tâm hơn.”

Bộ: 目 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 6 Danh từ

新型国产宽体大型客机顺利完成了高寒、高温、高湿与大侧风等极端气象环境下的严苛适航适航飞行试验。

Xīn xíng guó chǎn kuān tǐ dà xíng kè jī shùn lì wán chéng le gāo hán, gāo wēn, gāo shī yǔ dà cè fēng děng jí duān qì xiàng huán jìng xià de yán kē shì háng shì háng fēi xíng shì yàn.

“Máy bay chở khách thân rộng cỡ lớn mới do nước ta sản xuất đã hoàn thành thuận lợi các chuyến bay thí nghiệm thử nghiệm kiểm chứng đủ điều kiện bay vô cùng nghiêm ngặt dưới các môi trường khí tượng cực đoan như gió tạt ngang lớn, độ ẩm cao, nhiệt độ cao và giá rét khắc nghiệt.”

Bộ: 子 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 5 Danh từ

这门由院士领衔讲授的跨学科前沿课程理论体系深厚,深受广大青年研究生的热烈欢迎。

Zhè mén yóu yuàn shì lǐng xián jiǎng shòu de kuà xué kē qián yán kè chéng lǐ lùn tǐ xì shēn hòu, shēn shòu guǎng dà qīng nián yán jiū shēng de rè liè huān yíng.

“Môn học mũi nhọn liên ngành do đích thân vị viện sĩ lão thành chủ trì giảng dạy này có hệ thống lý luận uyên thâm, được đông đảo học viên cao học nhiệt liệt đón nhận.”

Bộ: 言 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 5 Phó từ

气象台刚刚发布了暴雨红色预警信号,大家赶紧收拾好随身物品关紧门窗。

Qì xiàng tái gāng gāng fā bù le bào yǔ hóng sè yù jǐng xìn hào, dà jiā gǎn jǐn shōu shí hǎo suí shēn wù pǐn guān jǐn mén chuāng.

“Đài khí tượng thủy văn vừa phát đi tín hiệu cảnh báo mưa bão cấp độ đỏ, mọi người hãy mau chóng dọn dẹp đồ đạc và đóng chặt các cửa sổ lại.”

Bộ: 目 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Từ vựng
屏风
píngfēng BÌNH PHONG

bình phong

这座屏风画着精美的山水。

zhè zuò píngfēng huàzhe jīngměi de shānshuǐ.

“Tấm bình phong này vẽ cảnh sơn thủy tinh xảo.”

Bộ: 尸 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →