我们去药店买了安全套。
wǒmen qù yàodiàn mǎi le ānquántào.
“Chúng tôi đến hiệu thuốc mua bao cao su.”
Chủ đề Y tế gồm 769 từ vựng, được chia thành 33 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
我们去药店买了安全套。
wǒmen qù yàodiàn mǎi le ānquántào.
“Chúng tôi đến hiệu thuốc mua bao cao su.”
借助新一代超高清国产手术机器人辅助系统,外科专家团队成功完成了高难度的微创心脏搭桥手术。
Jiè zhù xīn yí dài chāo gāo qīng guó chǎn shǒu shù jī qì rén fǔ zhù xì tǒng, wài kē zhuān jiā tuán duì chéng gōng wán chéng le gāo nán dù de wēi chuàng xīn zàng dā qiáo shǒu shù.
“Nhờ vào sự hỗ trợ của hệ thống robot phẫu thuật nội soi siêu nét thế hệ mới trong nước, đội ngũ chuyên gia ngoại khoa đã hoàn thành thành công ca phẫu thuật bắc cầu động mạch vành xâm lấn tối thiểu độ khó cao.”
麻醉师准备手术麻醉。
Mázuì shī zhǔnbèi shǒushù mázuì.
“Bác sĩ gây mê chuẩn bị gây mê cho phẫu thuật.”
这个凳子很结实。
zhège dèngzi hěn jiēshi.
“Chiếc ghế này rất chắc chắn.”
他因鼻窦炎总感觉不适。
tā yīn bídòu yán zǒng gǎnjué bùshì.
“Anh ấy luôn cảm thấy không khỏe do bị viêm xoang.”
国家全面加快重大疾病创新靶向药品与高端医疗装备自主研发上市,切实降低人民群众用药负担。
Guó jiā quán miàn jiā kuài zhòng dà jí bìng chuàng xīn bǎ xiàng yào pǐn yǔ gāo duān yī liáo zhuāng bèi zì zhǔ yán fā shàng shì, qiè shí jiàng dī rén mín qún zhòng yòng yào fù dān.
“Nhà nước đẩy nhanh toàn diện việc tự chủ nghiên cứu phát triển đưa ra thị trường các loại dược phẩm thuốc men trúng đích đổi mới sáng tạo bệnh hiểm nghèo và trang thiết bị y tế cao cấp, giảm nhẹ thực chất gánh nặng dùng thuốc của quần chúng nhân dân.”
现代化国家医学中心智慧重症监护病房全面部署了多模态生命体征实时监测与智能预警系统。
Xiàn dài huà guó jiā yī xué zhōng xīn zhì huì zhòng zhèng jiān hù bìng fáng quán miàn bù shǔ le duō mó tài shēng mìng tǐ zhēng shí shí jiān cè yǔ zhì néng yù jǐng xì tǒng.
“Phòng bệnh phòng nội trú chăm sóc đặc biệt thông minh Trung tâm Y học Quốc gia hiện đại hóa đã triển khai toàn diện hệ thống cảnh báo thông minh và quan trắc dấu hiệu sinh tồn đa phương thức theo thời gian thực.”
国家组织开展罕见病药品集中攻关与医保准入谈判,让广大罕见病患者用得上、用得起全球前沿创新救命药。
Guó jiā zǔ zhī kāi zhǎn hǎn jiàn bìng yào pǐn jí zhōng gōng guān yǔ yī bǎo zhǔn rù tán pàn, ràng guǎng dà hǎn jiàn bìng huàn zhě yòng dé shàng, yòng dé qǐ quán qiú qián yán chuàng xīn jiù mìng yào.
“Nhà nước tổ chức triển khai đàm phán đưa thuốc vào bảo hiểm y tế và tập trung nghiên cứu thuốc điều trị bệnh hiếm, giúp cho đông đảo bệnh nhân mắc bệnh hiểm nghèo hiếm gặp được tiếp cận và có đủ khả năng chi trả các loại thuốc cứu mạng đổi mới sáng tạo tiên phong toàn cầu.”
现代神经科学研究表明,长期过度依赖安眠药不仅会产生耐药性,还会扰乱人体自然的生物节律。
Xiàn dài shén jīng kē xué yán jiū biǎo míng, cháng qī guò dù yī lài ān mián yào bù jǐn huì chǎn shēng nài yào xìng, hái huì rǎo luàn rén tǐ zì rán de shēng wù jié lǜ.
“Nghiên cứu khoa học thần kinh hiện đại chỉ ra rằng, việc phụ thuộc quá mức vào thuốc ngủ trong thời gian dài không chỉ sinh ra hiện tượng nhờn thuốc mà còn làm rối loạn nhịp sinh học tự nhiên của cơ thể.”
她去医院照顾病号。
tā qù yīyuàn zhàogù bìng hào.
“Cô ấy đến bệnh viện chăm sóc bệnh nhân.”
临床专家根据患者发热咳嗽、血氧饱和度下降等早期症状,迅速启动中西医结合抗病毒精准救治方案。
Lín chuáng zhuān jiā gēn jù huàn zhě fā rè ké sòu, xuè yǎng bǎo hé dù xià jiàng děng zǎo qī zhèng zhuàng, xùn sù qǐ dòng zhōng xī yī jié hé kàng bìng dú jīng zhǔn jiù zhì fāng àn.
“Chuyên gia lâm sàng căn cứ vào các triệu chứng giai đoạn đầu như độ bão hòa oxy trong máu sụt giảm, ho sốt của bệnh nhân, đã nhanh chóng khởi động phương án cứu chữa chuẩn xác kháng virus kết hợp y học cổ truyền và y học hiện đại.”
护士递给医生听诊器。
hùshì dì gěi yīshēng tīngzhěnqì.
“Y tá đưa ống nghe cho bác sĩ.”
我不带扫描器进去。
wǒ bùdài sǎomiáoqì jìnqù
“Tôi không mang máy quét vào.”
他患上了严重的肠炎。
tā huàn shàngle yánzhòng de chángyán.
“Anh ấy bị viêm ruột nặng.”
病员在疗养院里过着安适的生活。
bìngyuán zài liáoyǎngyuàn lǐguòzhe ānshì de shēnghuó.
“Bệnh nhân sống yên tĩnh thoải mái trong viện điều dưỡng”
新型靶向抗肿瘤药物在临床试验中表现出对恶性肿瘤细胞的强效杀伤力,同时大幅降低了对正常机体组织的副作用。
Xīn xíng bǎ xiàng kàng zhǒng liú yào wù zài lín chuáng shì yàn zhōng biǎo xiàn chū duì è xìng zhǒng liú xì bāo de qiáng xiào shā shāng lì, tóng shí dà fú jiàng dī le duì zhèng cháng jī tǐ zǔ zhī de fù zuò yòng.
“Loại thuốc chống khối u nhắm trúng đích kiểu mới trong thử nghiệm lâm sàng đã thể hiện sức tiêu diệt mạnh mẽ đối với các tế bào khối u ác tính, đồng thời giảm thiểu to lớn các tác dụng phụ đối với các mô cơ thể bình thường.”
这种病的早期症状不明显。
zhè zhǒng bìng de zǎoqí zhèngzhuàng bù míngxiǎn.
“Triệu chứng ban đầu của căn bệnh này không rõ ràng.”
要她去牙科医生那里看病非得生拉硬拽不可。
yào tā qù yákēyīshēng nàli kànbìng fēiděi shēng lā yìng zhuài bùkě
“Buộc phải kéo cô ấy đến bác sĩ nha khoa để điều trị.”
在南极极夜极寒野外勘探中,科考队员顶住严重低温低氧引起的头昏反应,毅然完成了气象观测站架设任务。
Zài nán jí jí yè jí hán yě wài kān tàn zhōng, kē kǎo duì yuán dǐng zhù yán zhòng dī wēn dī yǎng yǐn qǐ de tóu hūn fǎn yìng, yì rán wán chéng le qì xiàng guān cè zhàn jià shè rèn wù.
“Trong cuộc khảo sát dã ngoại giá rét đêm cực Nam Cực, các đội viên khảo sát khoa học đã vượt qua cảm giác choáng váng đầu váng do thiếu oxy và nhiệt độ cực thấp gây ra, kiên quyết hoàn thành nhiệm vụ dựng trạm quan trắc khí tượng.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết