昏厥
Minh họa từ vựng 昏厥
hūnjué HÁN VIỆT: HÔN QUYẾT

昏厥: xỉu; ngất; hôn mê; bất tỉnh

xỉu ngất hôn mê bất tỉnh

Nét viết & luyện viết chữ 昏厥

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 昏

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên THỊ (氏) nghiêng thấp xuống dần, Mặt trời bộ NHẬT (日) khuất phần chân mây. Hoàng HÔN (昏) buông xuống chiều nay, Giữ tâm tỉnh táo đừng say mê lầm.” — Chữ HÔN (昏) là chữ hội ý, kết hợp giữa bộ THỊ (氏) ở trên mang nghĩa gốc là nghiêng thấp xuống và bộ NHẬT (日) ở dưới chỉ mặt trời. Khi mặt trời đã hạ thấp xuống sát đường chân trời, ánh sáng ban ngày tắt dần và bóng tối bắt đầu bao phủ, đó chính là lúc hoàng hôn chập choạng. Từ nghĩa trời sẩm tối, chữ HÔN (昏) mở rộng chỉ trạng thái choáng váng, hôn mê hoặc đầu óc thiếu tỉnh táo, mê muội.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

昏
hūn HÔN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hôn mê, choáng váng; chập tối, hoàng hôn

Bộ 氏 (BỘ THỊ • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氏 THỊ (Dòng họ, chức tước quyền quý thời cổ.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên THỊ (氏) nghiêng thấp xuống dần, Mặt trời bộ NHẬT (日) khuất phần chân mây. Hoàng HÔN (昏) buông xuống chiều nay, Giữ tâm tỉnh táo đừng say mê lầm.”

Chữ HÔN (昏) là chữ hội ý, kết hợp giữa bộ THỊ (氏) ở trên mang nghĩa gốc là nghiêng thấp xuống và bộ NHẬT (日) ở dưới chỉ mặt trời. Khi mặt trời đã hạ thấp xuống sát đường chân trời, ánh sáng ban ngày tắt dần và bóng tối bắt đầu bao phủ, đó chính là lúc hoàng hôn chập choạng. Từ nghĩa trời sẩm tối, chữ HÔN (昏) mở rộng chỉ trạng thái choáng váng, hôn mê hoặc đầu óc thiếu tỉnh táo, mê muội.

厥
jué QUYẾT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đại từ nhân xưng he, she, it

Bộ 厂 (BỘ HÁN • 12 nét): Sườn núi dựng đứng, vách đá cheo leo, nhà xưởng công trường.
Thành phần cấu tạo chữ:
厂 HÁN (Sườn núi dựng đứng, vách đá cheo leo, nhà xưởng công trường.)

Chữ QUYẾT (厥): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 12 nét (10 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “昏厥”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他因为过度劳累而昏厥了。

tā yīnwèi guòdù láolèi ér hūnjué le.

“Anh ấy ngất đi vì làm việc quá sức.”

Ví dụ #2

病人由于严重失血而昏厥。

bìngrén yóuyú yánzhòng shīxuè ér hūnjué.

“Bệnh nhân mất máu nghiêm trọng dẫn đến bất tỉnh”

Từ “昏厥” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →