晕厥: ngất; hôn mê; xỉu
Nét viết & luyện viết chữ 晕厥
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VỰNG (晕, phồn thể: 暈): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 冖 (MỊCH) + 车 (XA).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chóng mặt, choáng váng, ngất xỉu (yūn); say tàu xe, quầng sáng, ửng hồng (yùn)
Chữ VỰNG (晕, phồn thể: 暈): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 冖 (MỊCH) + 车 (XA).
đại từ nhân xưng he, she, it
Chữ QUYẾT (厥): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 12 nét (10 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “晕厥”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他在车上突然晕厥。
Tā zài chē shàng tūrán yūnjué
“Anh ấy trên xe đột nhiên ngất”
Từ “晕厥” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn