Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Y tế
#4 HSK 6 Danh từ

在严酷严寒的风雪训练场上,武警特战队员顶风冒雪刻苦操练,锤炼出召之即来、战之必胜的过硬军事本领。

Zài yán kù yán hán de fēng xuě xùn liàn chǎng shàng, wǔ jǐng tè zhàn duì yuán dǐng fēng mào xuě kè kǔ cāo liàn, chuí liàn chū zhào zhī jí lái, zhàn zhī bì shèng de guò yìng jūn shì běn lǐng.

“Trên thao trường huấn luyện bão tuyết giá rét khắc nghiệt, các chiến sĩ đặc nhiệm cảnh sát vũ trang đã dầm mưa dãi tuyết khổ luyện thao diễn, rèn giũa nên bản lĩnh quân sự vượt trội vừa nghe lệnh là đến, đã đánh là thắng.”

Bộ: 木 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 Chủ đề Từ vựng

护士用电子体温计测量病人的体温是否正常。

hù shì yòng diàn zǐ tǐ wēn jì cè liáng bìng rén de tǐ wēn shì fǒu zhèng cháng 。

“Y tá dùng nhiệt kế điện tử đo xem thân nhiệt bệnh nhân có bình thường hay không.”

#16 HSK 6 Danh từ

依托高精度地质灾害智能监测预警系统与多部门高效联动,重大滑坡险情实现了零伤亡成功避险。

Yī tuō gāo jīng dù dì zhì zāi hài zhì néng jiān cè yù jǐng xì tǒng yǔ duō bù mén gāo xiào lián dòng, zhòng dà huá pō xiǎn qíng shí xiàn le líng shāng wáng chéng gōng bì xiǎn.

“Dựa vào hệ thống cảnh báo sớm quan trắc thông minh thiên tai địa chất độ chính xác cao và sự liên kết phối hợp hiệu quả cao của nhiều bộ ngành, sự cố sạt lở đất trọng đại đã thực hiện lánh nạn thành công với thương vong số người chết và bị thương bằng không.”

Bộ: 人 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →