Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Y tế
#2 Chủ đề Từ vựng
肝硬化
gān yìnghuà CAN NGẠNH HÓA

xơ gan

长期的酗酒导致他患上了肝硬化,医生警告他必须戒酒。

Chángqí de xùjiǔ dǎozhì tā huàn shàng le gān yìnghuà, yīshēng jǐnggào tā bìxū jièjiǔ.

“Việc lạm dụng rượu trong thời gian dài đã khiến anh ta mắc bệnh xơ gan, bác sĩ cảnh báo anh ta phải cai rượu.”

Bộ: 月 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 6 Danh từ

在术后康复期间,医护人员定时细致观察创口愈合情况,并采用新型纳米抗菌敷料有效防止伤口发炎感染。

Zài shù hòu kāng fù qī jiān, yī hù rén yuán dìng shí xì zhì guān chá chuāng kǒu yù hé qíng kuàng, bìng cǎi yòng xīn xíng nà mǐ kàng jūn fū liào yǒu xiào fáng zhǐ shāng kǒu fā yán gǎn rǎn.

“Trong thời gian phục hồi sau phẫu thuật, đội ngũ y tế định kỳ quan sát tỉ mỉ tình trạng lành vết mổ, đồng thời áp dụng băng gạc nano kháng khuẩn kiểu mới để ngăn ngừa vết thương sưng viêm nhiễm trùng hiệu quả.”

Bộ: 子 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 Chủ đề Danh từ

“蔾”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Lí” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““蔾” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 艸 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 5 Danh từ

知名三甲综合医院心血管内科专家门诊每天接诊来自全国各地的疑难重症心血管疾病患者。

Zhī míng sān jiǎ zōng hé yī yuàn xīn xuè guǎn nèi kē zhuān jiā mén zhěn měi tiān jiē zhěn lái zì quán guó gè dì de yí nán zhòng zhèng xīn xuè guǎn jí bìng huàn zhě.

“Phòng khám chuyên khoa Nội Tim mạch của bệnh viện đa khoa tuyến đầu danh tiếng mỗi ngày tiếp nhận hàng trăm ca bệnh tim mạch nan y phức tạp đến từ khắp mọi miền đất nước.”

Bộ: 女 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Từ vựng

我发现下颌骨曾经骨折过。

wǒ fāxiàn xiàhégǔ céngjīng gǔzhé guò.

“Tôi đã tìm thấy bằng chứng về việc gãy xương đã được chữa lành cho người có thẩm quyền.”

Bộ: 頁 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 8 Danh từ

国家心血管临床医学研究中心研发出基于可穿戴生物传感器的个性化智能降压闭环调控系统,有效降低了高血压并发症风险。

Guó jiā xīn xuè guǎn lín chuáng yī xué yán jiū zhōng xīn yán fā chū jī yú kě chuān dài shēng wù chuán gǎn qì de gè xìng huà zhì néng jiàng yā bì huán tiáo kòng xì tǒng, yǒu xiào jiàng dī le gāo xuè yā bìng fā zhèng fēng xiǎn.

“Trung tâm Nghiên cứu Y học Lâm sàng Tim mạch Quốc gia đã nghiên cứu phát triển hệ thống điều tiết kiểm soát khép kín hạ áp thông minh cá nhân hóa dựa trên cảm biến sinh học đeo trên người, giảm thiểu hiệu quả nguy cơ biến chứng bệnh cao huyết áp cao huyết áp.”

Bộ: 高 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →