Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Y tế
#1 Chủ đề Từ vựng
爱滋
ài zī ÁI TƯ

AIDS

爱滋病可以通过血液传播。

àizībìng kěyǐ tōngguò xuèyè chuánbō.

“Bệnh AIDS có thể lây qua đường máu.”

#11 HSK 9 Danh từ

面对突发的复杂电磁脉冲干扰异常,多学科顶级专家组连夜召开紧急现场会诊,迅速查明机理根源并制定排故方案。

Miàn duì tū fā de fù zá diàn cí mài chōng gān rǎo yì cháng, duō xué kē dǐng jí zhuān jiā zǔ lián yè zhào kāi jǐn jí xiàn chǎng huì zhěn, xùn sù chá míng jī lǐ gēn yuán bìng zhì dìng pái gù fāng àn.

“Đứng trước dị thường can nhiễu xung điện từ phức tạp đột xuất, Tổ Chuyên gia Đỉnh cao đa môn học đã tổ chức hội chẩn cùng chẩn đoán khẩn cấp tại hiện trường thâu đêm, nhanh chóng làm sáng tỏ nguồn gốc cơ chế và chế định phương án khắc phục sự cố.”

Bộ: 人 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 5 Danh từ

现代分子生物学技术与中医药经典理论深度融合,推动了传统中药经典名方的现代化与国际化发展。

Xiàn dài fēn zǐ shēng wù xué jì shù yǔ zhōng yī yào jīng diǎn lǐ lùn shēn dù róng hé, tuī dòng le chuán tǒng zhōng yào jīng diǎn míng fāng de xiàn dài huà yǔ guó jì huà fā zhǎn.

“Kỹ thuật sinh học phân tử hiện đại dung hợp sâu sắc cùng lý luận kinh điển Đông y Trung y, thúc đẩy sự phát triển quốc tế hóa và hiện đại hóa các bài thuốc danh tiếng kinh điển thuốc Đông y Trung dược truyền thống.”

Bộ: 丨 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 Chủ đề Từ vựng
内服
nèifú NỘI PHỤC

uống thuốc

医生建议这种药需内服使用。

yīshēng jiànyì zhè zhǒng yào xū nèifú shǐyòng.

“Bác sĩ khuyên loại thuốc này cần phải uống vào.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →