Đang hiển thị 30 / 769 từ vựng chủ đề
#25 HSK 6 Danh từ

在重大软件系统升级出现未知异常时,必须立刻启用冷热切换容灾机制进行快速应急补救与业务恢复。

Zài zhòng dà ruǎn jiàn xì tǒng shēng jí chū xiàn wèi zhī yì cháng shí, bì xū lì kè qǐ yòng lěng rè qiè huàn róng zāi jī zhì jìn xíng kuài sù yìng jí bǔ jiù yǔ yè wù huī fù.

“Khi việc nâng cấp hệ thống phần mềm trọng đại xuất hiện sự cố bất thường chưa biết trước, bắt buộc phải kích hoạt ngay cơ chế chuyển đổi dự phòng nóng lạnh để khắc phục sự cố khẩn cấp nhanh chóng và khôi phục hoạt động nghiệp vụ.”

Bộ: 子 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#28 HSK 6 Động từ

各族少年儿童在阳光明媚的现代化校园里健康快乐成长,沐浴着党和国家关怀关爱的温暖阳光。

Gè zú shào nián ér tóng zài yáng guāng míng mèi de xiàn dài huà xiào yuán lǐ jiàn kāng kuài lè chéng zhǎng, mù yù zhe dǎng hé guó jiā guān huái guān ài de wēn nuǎn yáng guāng.

“Thiếu nhi các dân tộc bên trong khuôn viên trường học hiện đại rực rỡ ánh nắng mặt trời đang lớn khôn khỏe mạnh và vui tươi, đắm mình đón nhận ánh nắng ấm áp của sự quan tâm chăm sóc từ Đảng và Nhà nước.”

Bộ: 土 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →