Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vấn đề sức khỏe
#1 HSK 6 Tính từ

在铁一样确凿客观的科学事实与数据证据面前,任何凭空捏造与恶意抹黑的政治谎言都显得极其苍白无力。

Zài tiě yī yàng què záo kè guān de kē xué shì shí yǔ shù jù zhèng jù miàn qián, rèn hé píng kōng niē zào yǔ è yì mǒ hēi de zhèng zhì huǎng yán dōu xiǎn de jí qí cāng bái wú lì.

“Đứng trước những bằng chứng số liệu và sự thật khoa học khách quan đanh thép, mọi lời nói dối chính trị bịa đặt vu khống và bôi nhọ ác ý đều trở nên vô cùng nhợt nhạt và yếu ớt.”

Bộ: 白 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 6 Danh từ

科研人员经过特殊表面仿生纳米加工,在耐磨材料表面制造出了极其微小却能有效减阻的仿仙人掌刺微观结构。

Kē yán rén yuán jīng guò tè shū biǎo miàn fǎng shēng nà mǐ jiā gōng, zài nài mó cái liào biǎo miàn zhì zào chū le jí qí wēi xiǎo què néng yǒu xiào jiǎn zǔ de fǎng xiān rén zhǎng cì wēi guān jié gòu.

“Các nhà nghiên cứu khoa học qua quá trình gia công nano phỏng sinh học bề mặt đặc biệt đã chế tạo nên cấu trúc vi mô dạng gai xương rồng siêu nhỏ trên bề mặt vật liệu chịu mài mòn giúp giảm lực cản hiệu quả.”

#6 HSK 6 Danh từ

国家公安禁毒部门常态化开展边境缉毒扫毒专项行动,坚决将各类新型毒品封堵阻截在国门之外。

Guó jiā gōng ān jìn dú bù mén cháng tài huà kāi zhǎn biān jìng jī dú sǎo dú zhuān xiàng xíng dòng, jiān jué jiāng gè lèi xīn xíng dú pǐn fēng dǔ zǔ jié zài guó mén zhī wài.

“Cơ quan công an phòng chống ma túy quốc gia thường xuyên triển khai các đợt cao điểm chuyên đề phòng chống và truy quét ma túy vùng biên cương, kiên quyết phong tỏa ngăn chặn mọi loại ma túy mới ngay từ ngoài cửa ngõ đất nước.”

Bộ: 心 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 5 Danh từ

我国新型重型运载火箭发动机全面采用液氢液氧与液氧煤油等无毒无污染绿色环保推进剂。

Wǒ guó xīn xíng zhòng xíng yùn zài huǒ jiàn fā dòng jī quán miàn cǎi yòng yè qīng yè yǎng yǔ yè yǎng méi yóu děng wú dú wú wū rǎn lǜ sè huán bǎo tuī jìn jì.

“Động cơ tên lửa đẩy hạng nặng kiểu mới của nước ta áp dụng toàn diện chất đẩy thân thiện môi trường xanh không ô nhiễm không độc hại như oxy lỏng hydro lỏng và dầu hỏa oxy lỏng.”

#11 HSK 8 Động từ

国家高新技术开发区前沿科技产业孵化器成功培育出数十家拥有核心自主知识产权的专精特新“小巨人”企业。

Guó jiā gāo xīn jì shù kāi fā qū qián yán kē jì chǎn yè fū huà qì chéng gōng péi yù chū shù shí jiā yōng yǒu hé xīn zì zhǔ zhī shí chǎn quán de zhuān jīng tè xīn "xiǎo jù rén" qǐ yè.

“Vườn ươm ấp nở ươm tạo ngành nghề khoa học công nghệ tiên phong Khu Phát triển Công nghệ Cao mới Quốc gia đã bồi dưỡng thành công hàng chục doanh nghiệp 'Tiểu Khổng Lồ' chuyên tinh đặc tân sở hữu quyền sở hữu trí tuệ tự chủ cốt lõi.”

Bộ: 艸 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 6 Động từ

面对复杂多变的风浪考验与风险挑战,全党全军全国各族人民必须始终保持高度的战略清醒与战略定力。

Miàn duì fù zá duō biàn de fēng làng kǎo yàn yǔ fēng xiǎn tiǎo zhàn, quán dǎng quán jūn quán guó gè zú rén mín bì xū shǐ zhōng bǎo chí gāo dù de zhàn lüè qīng xǐng yǔ zhàn lüè dìng lì.

“Đứng trước các thử thách sóng gió và rủi ro thách thức phức tạp khôn lường, toàn Đảng, toàn quân và nhân dân các dân tộc trên cả nước bắt buộc phải luôn luôn giữ vững sự tỉnh táo chiến lược và định lực chiến lược ở mức độ cao.”

Bộ: 木 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 5 Danh từ

研发团队成功开发出了具有完全自主知识产权的新一代全栈式分布式数据库系统。

Yán fā tuán duì chéng gōng kāi fā chū le jù yǒu wán quán zì zhǔ zhī shí chǎn quán de xīn yí dài quán zhàn shì fēn bù shì shù jù kù xì tǒng.

“Đội ngũ nghiên cứu phát triển đã phát triển lập trình thành công hệ thống cơ sở dữ liệu phân tán toàn diện thế hệ mới sở hữu bản quyền sở hữu trí tuệ tự chủ hoàn toàn.”

Bộ: 廾 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 1 Danh từ

生病了就要及时去医院检查并按时吃药,千万不能硬撑。

Shēng bìng le jiù yào jí shí qù yī yuàn jiǎn chá bìng àn shí chī yào, qiān wàn bù néng yìng chēng.

“Bị ốm bị bệnh thì phải kịp thời đi bệnh viện khám và uống thuốc đúng giờ, tuyệt đối không được gắng gượng chịu đựng.”

#20 HSK 5 Động từ

在突发特大山火扑救一线,数名英勇奋战的年轻消防员虽然局部轻微受伤,依然顽强不下火线。

Zài tū fā tè dà shān huǒ pū jiù yī xiàn, shù míng yīng yǒng fèn zhàn de nián qīng xiāo fáng yuán suī rán jú bù qīng wēi shòu shāng, yī rán wán qiáng bù xià huǒ xiàn.

“Tại tuyến đầu dập tắt vụ cháy rừng đặc biệt lớn bùng phát bất ngờ, vài chiến sĩ cứu hỏa trẻ dũng cảm chiến đấu tuy bị thương nhẹ cục bộ nhưng vẫn kiên cường bám trụ không rời vị trí chiến đấu.”

Bộ: 手 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 6 Danh từ

靶向免疫细胞疗法与基因编辑技术的突破性进展,为晚期恶性癌症患者带来了重生的希望。

Bǎ xiàng miǎn yì xì bāo liáo fǎ yǔ jī yīn biān jí jì shù de tū pò xìng jìn zhǎn, wèi wǎn qī è xìng ái zhèng huàn zhě dài lái le chóng shēng de xī wàng.

“Tiến bộ mang tính đột phá của liệu pháp tế bào miễn dịch nhắm trúng đích và công nghệ chỉnh sửa gen đã mang lại niềm hy vọng tái sinh cho các bệnh nhân ung thư ác tính giai đoạn muộn.”

Bộ: 水 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →