戴口罩: đeo khẩu trang
Nét viết & luyện viết chữ 戴口罩
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐÁI (戴): thuộc bộ QUA (戈), gồm 17 nét (13 nét phụ), thành phần: 戈 (QUA) + 十 (THẬP) + 田 (ĐIỀN) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 爱戴 (ÁI ĐÁI: yêu mến kính trọng, sùng kính).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đeo, đội, mang (kính/mũ/khẩu trang/huy hiệu)
Chữ ĐÁI (戴): thuộc bộ QUA (戈), gồm 17 nét (13 nét phụ), thành phần: 戈 (QUA) + 十 (THẬP) + 田 (ĐIỀN) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 爱戴 (ÁI ĐÁI: yêu mến kính trọng, sùng kính).
miệng, mồm; cửa ngõ; nhân khẩu (lượng từ)
Chữ KHẨU (口): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 入口 (NHẬP KHẨU: lối vào, cửa vào, ngõ vào), 出口 (XUẤT KHẨU: xuất khẩu; cửa ra, lối ra), 借口 (TÁ KHẨU: cớ, lý do thoái thác; viện cớ), 进口 (TIẾN KHẨU: nhập khẩu; lối vào, cửa vào).
đeo khẩu trang
Chữ TRÁO (罩): thuộc bộ VÕNG (网), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 罒 (VÕNG) + 日 (NHẬT) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 笼罩 (LUNG TRÁO: bao phủ, bao trùm, giăng kín (mây mù, bầu không khí)).
Câu ví dụ với từ “戴口罩”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这里的护士都戴口罩。
Zhèlǐ de hùshì dōu dài kǒuzhào.
“Y tá ở nơi này đều đeo khẩu trang.”
每一个医生都要戴口罩。
Měi yīgè yīshēng dōu yào dài kǒuzhào.
“Mỗi người bác sĩ đều phải đeo khẩu trang.”
Từ “戴口罩” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn