疙: mày; cái mày (trên vết thương)
Nét viết & luyện viết chữ 疙
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (5 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGẬT (疙): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 8 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 疙瘩 (NGẬT ĐÁP: cục u, nốt mụn; khúc mắc trong lòng (心结)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mày; cái mày (trên vết thương)
Chữ NGẬT (疙): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 8 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 疙瘩 (NGẬT ĐÁP: cục u, nốt mụn; khúc mắc trong lòng (心结)).
Câu ví dụ với từ “疙”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
疮疙疤
chuāng gēbā
“Mày; mày vết thương.”
Từ “疙” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn