✨ Chủ đề
病
Minh họa từ vựng 病
bìng HÁN VIỆT: BỆNH

病: bệnh, bệnh tật; bị ốm

bệnh bệnh tật bị ốm

Nghĩa tiếng Anh (English): disease, illness, sickness, to fall ill

Nét viết & luyện viết chữ 病

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 病

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Ngoài là bộ NẠCH giường nằm, Trong chữ BÍNH lửa âm thầm sốt cao. Chữ BỆNH đau ốm hư hao, Giữ gìn sức khỏe dồi dào bình an.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

病
bìng BỆNH

bệnh, bệnh tật; bị ốm

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Ngoài là bộ NẠCH giường nằm, Trong chữ BÍNH lửa âm thầm sốt cao. Chữ BỆNH đau ốm hư hao, Giữ gìn sức khỏe dồi dào bình an.”

Câu ví dụ với từ “病”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

生病了就要及时去医院检查并按时吃药,千万不能硬撑。

Shēng bìng le jiù yào jí shí qù yī yuàn jiǎn chá bìng àn shí chī yào, qiān wàn bù néng yìng chēng.

“Bị ốm bị bệnh thì phải kịp thời đi bệnh viện khám và uống thuốc đúng giờ, tuyệt đối không được gắng gượng chịu đựng.”

When you fall ill, go to the hospital promptly and take medicine on time; never force yourself to endure it.

Từ “病” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →