毒
Minh họa từ vựng 毒 (dú)
dú HÁN VIỆT: ĐỘC

毒: chất độc, độc hại, độc tố; đầu độc

chất độc độc hại độc tố đầu độc

Nghĩa tiếng Anh (English): poison, toxin, poisonous, toxic, narcotics

Nét viết & luyện viết chữ 毒

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 毒

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỘC (毒): thuộc bộ VÔ/MẪU (毋), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 病毒 (BỆNH ĐỘC: vi-rút (virus)), 毒品 (ĐỘC PHẨM: ma túy, chất ma túy gây nghiện), 消毒 (TIÊU ĐỘC: khử trùng, tiêu độc sát khuẩn).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

毒
dú ĐỘC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chất độc, độc hại, độc tố; đầu độc

Bộ 毋 (BỘ VÔ/MẪU • 4 nét): Chớ, đừng; người mẹ nuôi nấng con bằng dòng sữa ngọt.
Thành phần cấu tạo chữ:
母 VÔ/MẪU (Chớ, đừng; người mẹ nuôi nấng con bằng dòng sữa ngọt.)

Chữ ĐỘC (毒): thuộc bộ VÔ/MẪU (毋), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 病毒 (BỆNH ĐỘC: vi-rút (virus)), 毒品 (ĐỘC PHẨM: ma túy, chất ma túy gây nghiện), 消毒 (TIÊU ĐỘC: khử trùng, tiêu độc sát khuẩn).

Câu ví dụ với từ “毒”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我国新型重型运载火箭发动机全面采用液氢液氧与液氧煤油等无毒无污染绿色环保推进剂。

Wǒ guó xīn xíng zhòng xíng yùn zài huǒ jiàn fā dòng jī quán miàn cǎi yòng yè qīng yè yǎng yǔ yè yǎng méi yóu děng wú dú wú wū rǎn lǜ sè huán bǎo tuī jìn jì.

“Động cơ tên lửa đẩy hạng nặng kiểu mới của nước ta áp dụng toàn diện chất đẩy thân thiện môi trường xanh không ô nhiễm không độc hại như oxy lỏng hydro lỏng và dầu hỏa oxy lỏng.”

The heavy rocket engine uses non-toxic and pollution-free green propellants including liquid oxygen and hydrogen.

Từ “毒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 毒 (dú)

毒 (dú) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “毒” có phiên âm Pinyin là “dú”, âm Hán Việt là “ĐỘC”, thuộc từ loại Danh từ / Tính từ / Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “chất độc, độc hại, độc tố; đầu độc” (tiếng Anh: poison, toxin, poisonous, toxic, narcotics).

Chữ 毒 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “毒” có tổng cộng 9 nét viết, thuộc bộ thủ 毋. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2013-10-29T11:31:18+07:00