瘟疫
Minh họa từ vựng 瘟疫
wēnyì HÁN VIỆT: ÔN DỊCH

瘟疫: ôn dịch; bệnh dịch

ôn dịch bệnh dịch

Nét viết & luyện viết chữ 瘟疫

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 瘟

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ÔN (瘟): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 14 nét (9 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

瘟
wēn ÔN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dịch bệnh, bệnh dịch hạch, dịch bệnh

Bộ 疒 (BỘ NẠCH • 14 nét): Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.
Thành phần cấu tạo chữ:
疒 NẠCH (Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.)

Chữ ÔN (瘟): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 14 nét (9 nét phụ).

疫
yì DỊCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bệnh dịch; dịch bệnh

Bộ 疒 (BỘ NẠCH • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
疒 NẠCH (Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.) 殳 THÙ (Cây gậy gỗ đập, vũ khí chiến đấu không có lưỡi sắc.)

Chữ DỊCH (疫): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 防疫 (PHÒNG DỊCH: phòng chống dịch bệnh, kiểm dịch vệ sinh), 免疫 (MIỄN DỊCH: miễn dịch, hệ miễn dịch; tạo miễn dịch).

Câu ví dụ với từ “瘟疫”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

灾后要防止瘟疫蔓延。

zāihòu yào fángzhǐ wēnyì mànyán.

“Sau thiên tai cần ngăn chặn dịch bệnh lây lan.”

Ví dụ #2

瘟疫正在那一地区流行。

wēnyì zhèngzài nà yī dìqū liúxíng.

“Dịch bệnh đang hoành hành ở khu vực đó.”

Từ “瘟疫” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →