疟疾: bệnh sốt rét; sốt rét
Nét viết & luyện viết chữ 疟疾
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGƯỢC (疟, phồn thể: 瘧): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 8 nét (3 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bệnh sốt rét; sốt rét
Chữ NGƯỢC (疟, phồn thể: 瘧): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 8 nét (3 nét phụ).
bệnh tật; bệnh; tật
Câu thơ nhớ chữ: “Ngoài giường bệnh NẠCH (疒) ốm đau, Trong mũi tên THỈ (矢) bay mau bất ngờ. Chữ TẬT (疾) nhắc nhở từng giờ, Giữ gìn sức khỏe chớ thờ ơ mình.”
Chữ TẬT (疾) là chữ hội ý kiêm hình thanh, kết hợp bộ NẠCH (疒 - chiếc giường có người nằm ốm) ở bên ngoài và bộ THỈ (矢 - mũi tên) ở bên trong vừa biểu ý vừa hỗ trợ âm đọc. Trong Giáp cốt văn, chữ vẽ hình một người bị mũi tên bắn trúng nách gây thương tích bất ngờ. Vì mũi tên bay rất nhanh nên chữ TẬT (疾) vừa chỉ những chứng bệnh cấp tính ập đến đột ngột, vừa mở rộng nghĩa thành sự nhanh chóng, mãnh liệt (như trong TẬT PHONG - gió mạnh).
Câu ví dụ với từ “疟疾”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
旅客须知要服用预防疟疾药。
lǚkè xūzhī yào fúyòng yùfáng nüèji yào
“Người du lịch cần phải sử dụng thuốc phòng chống sốt rét.”
蚊子是疟疾的传播媒介。
wénzi shì nüèji de chuánbō méijiè
“Muỗi là môi trường truyền bệnh sốt rét.”
Từ “疟疾” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn