哑巴
Minh họa từ vựng 哑巴
yǎba HÁN VIỆT: Á BA

哑巴: người câm; ngọng

người câm ngọng

Nét viết & luyện viết chữ 哑巴

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 哑

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ Á (哑, phồn thể: 啞): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 聋哑 (LUNG Á: câm điếc, người khiếm thính và khiếm thanh).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

哑
yǎba Á BA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

người câm; ngọng

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ Á (哑, phồn thể: 啞): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 聋哑 (LUNG Á: câm điếc, người khiếm thính và khiếm thanh).

巴
yǎba Á BA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

người câm; ngọng

Bộ 巳 (BỘ KỶ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
巴 BA (KỶ) (Con rắn, bờ bến, bám víu, mong ngóng.)

Chữ BA (巴): thuộc bộ KỶ (己), gồm 4 nét (1 nét phụ). Từ ghép HSK: 尾巴 (VĨ BA: cái đuôi; phần đuôi), 巴不得 (BA BẤT ĐẮC: ước gì, mong sao, nôn nóng mong muốn), 巴结 (BA KẾT: nịnh bợ, bợ đỡ, tâng bốc lấy lòng).

Câu ví dụ với từ “哑巴”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他生下来就是个哑巴。

tā shēng xiàlái jiùshì gè yǎba.

“Anh ấy sinh ra đã là người câm.”

Ví dụ #2

他用手语和哑巴交流。

tā yòng shǒuyǔ hé yǎba jiāoliú.

“Anh ta dùng thủ ngữ giao tiếp với người câm.”

Từ “哑巴” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →