拉稀
Minh họa từ vựng 拉稀 (lāxī)
lāxī HÁN VIỆT: LẠP HI

拉稀: đi lỏng; tiêu chảy; té re; ỉa chảy; đi ngoài

đi lỏng tiêu chảy té re ỉa chảy đi ngoài

Nét viết & luyện viết chữ 拉稀

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 拉

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LẠP (拉): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 立 (LẬP).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

拉
lā LẠP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kéo

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 立 LẬP (Đứng thẳng vững vàng trên mặt đất, thành lập.)

Chữ LẠP (拉): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 立 (LẬP).

稀
lāxī LẠP HI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đi lỏng; tiêu chảy; té re; ỉa chảy; đi ngoài

Bộ 禾 (BỘ HÒA • 5 nét): Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.
Thành phần cấu tạo chữ:
禾 HÒA (Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.) 巾 CÂN (Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.)

Chữ HY (稀): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 12 nét, thành phần: 禾 (HÒA) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 珍稀 (TRÂN HY: quý hiếm, hiếm có quý báu (động thực vật)).

Câu ví dụ với từ “拉稀”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他吃坏了肚子,开始拉稀。

Tā chī huài le dùzi, kāishǐ lāxī.

“Anh ấy ăn đồ không tốt, bắt đầu bị đi lỏng.”

Ví dụ #2

吃了不干净的东西容易拉稀。

Chī le bù gānjìng de dōngxi róngyì lāxī.

“Ăn đồ không sạch dễ bị tiêu chảy.”

Từ “拉稀” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 拉稀 (lāxī)

拉稀 (lāxī) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “拉稀” có phiên âm Pinyin là “lāxī”, âm Hán Việt là “LẠP HI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đi lỏng; tiêu chảy; té re; ỉa chảy; đi ngoài”.

Chữ 拉稀 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “拉稀” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-08-15T09:08:07+07:00