咣当
Minh họa từ vựng 咣当
guāngdāng HÁN VIỆT: QUANG ĐƯƠNG

咣当: ầm; rầm; ầm ầm; lạch cạch

ầm rầm ầm ầm lạch cạch

Nét viết & luyện viết chữ 咣当

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 咣

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUANG (咣): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét (6 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

咣
guāng QUANG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tiếng đóng cửa lớn

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 9 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ QUANG (咣): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét (6 nét phụ).

当
dāng / dàng ĐƯƠNG / ĐÁNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

làm (nghề), khi/lúc, đương nhiên (dāng); coi như, thích đáng, mắc lừa (dàng)

Bộ ⺌ (BỘ TIỂU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
⺌ TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.) 彐 KÝ (Đầu con nhím, móng vuốt con thú.)

Chữ ĐƯƠNG (当, phồn thể: 當): thuộc bộ KÝ (彐), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: ⺌ (TIỂU) + 彐 (KÝ). Từ ghép HSK: 当然 (ĐƯƠNG NHIÊN: đương nhiên, tất nhiên, dĩ nhiên), 当地 (ĐƯƠNG ĐỊA: địa phương, bản địa), 当时 (ĐƯƠNG THỜI: lúc đó, khi ấy), 当代 (ĐƯƠNG ĐẠI: đương đại, thời nay).

Câu ví dụ với từ “咣当”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

门突然咣当一声关上了。

mén tūrán guāngdāng yīshēng guānshàngle.

“Cánh cửa kêu rầm một tiếng rồi đóng lại rồi.”

Ví dụ #2

车子发出咣当的声音。

chēzǐ fāchū guāngdāng de shēngyīn.

“Chiếc xe phát ra tiếng lạch cạch.”

Từ “咣当” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →