灼伤
Minh họa từ vựng 灼伤
zhuóshāng HÁN VIỆT: CHƯỚC THƯƠNG

灼伤: bị bỏng; bỏng

bị bỏng bỏng

Nét viết & luyện viết chữ 灼伤

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 灼

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHƯỚC (灼): thuộc bộ HỎA (火), gồm 7 nét (3 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

灼
zhuóshāng CHƯỚC THƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bị bỏng; bỏng

Bộ 火 (BỘ HỎA • 7 nét): Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.)

Chữ CHƯỚC (灼): thuộc bộ HỎA (火), gồm 7 nét (3 nét phụ).

伤
shāng THƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bị thương, làm tổn thương; vết thương

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 力 LỰC (Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.)

Chữ THƯƠNG (伤, phồn thể: 傷): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 伤心 (THƯƠNG TÂM: đau lòng, buồn bã, đau khổ), 受伤 (THỌ THƯƠNG: bị thương, tổn thương), 伤脑筋 (THƯƠNG NÃO CÂN: đau đầu, nát óc, đau đầu nhức óc vì nan đề).

Câu ví dụ với từ “灼伤”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他手指被火灼伤了。

Tā shǒuzhǐ bèi huǒ zhuóshāng le.

“Ngón tay anh ấy bị bỏng lửa.”

Ví dụ #2

他被滚烫的开水灼伤了脚。

tā bèi gǔntàng de kāishuǐ zhuóshāng le jiǎo

“Anh ấy bị nước sôi làm bỏng chân.”

Từ “灼伤” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →