粟
Minh họa từ vựng 粟 (sù)
sù HÁN VIỆT: TÚC

粟: cây kê; hạt kê

cây kê hạt kê

Nét viết & luyện viết chữ 粟

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 粟

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÚC (粟): thuộc bộ MỄ (米), gồm 12 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

粟
sù TÚC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cây kê; hạt kê

Bộ 米 (BỘ MỄ • 6 nét): Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng.
Thành phần cấu tạo chữ:
米 MỄ (Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng.)

Chữ TÚC (粟): thuộc bộ MỄ (米), gồm 12 nét.

Câu ví dụ với từ “粟”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

粟可以用来煮粥,营养丰富,容易消化。

Sù kěyǐ yòng lái zhǔ zhōu, yíngyǎng fēngfù, róngyì xiāohuà.

“Hạt kê có thể dùng để nấu cháo, giàu dinh dưỡng, dễ tiêu hóa.”

Ví dụ #2

在古代,粟被当作主要粮食之一。

Zài gǔdài, sù bèi dàng zuò zhǔyào liángshí zhī yī.

“Vào thời cổ đại, hạt kê được coi là một trong những lương thực chính.”

Từ “粟” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 粟 (sù)

粟 (sù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “粟” có phiên âm Pinyin là “sù”, âm Hán Việt là “TÚC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cây kê; hạt kê”.

Chữ 粟 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “粟” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 米. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2022-07-06T21:18:08+07:00