糖: đường; kẹo
Nghĩa tiếng Anh (English): sugar, candy, sweets
Nét viết & luyện viết chữ 糖
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐƯỜNG (糖): thuộc bộ MỄ (米), gồm 16 nét, thành phần: 米 (MỄ) + 广 (QUẢNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 糖葫芦 (ĐƯỜNG HỒ LÔ: kẹo hồ lô, xiên hoa quả ngào đường truyền thống).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đường; kẹo
Chữ ĐƯỜNG (糖): thuộc bộ MỄ (米), gồm 16 nét, thành phần: 米 (MỄ) + 广 (QUẢNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 糖葫芦 (ĐƯỜNG HỒ LÔ: kẹo hồ lô, xiên hoa quả ngào đường truyền thống).
Câu ví dụ với từ “糖”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
医生建议他平时喝咖啡时少放一点糖。
yī shēng jiàn yì tā píng shí hē kā fēi shí shǎo fàng yì diǎn táng 。
“Bác sĩ khuyên anh ấy nên cho ít đường hơn khi uống cà phê hàng ngày.”
The doctor advised him to put less sugar in his coffee usually.
Từ “糖” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 糖 (táng)
糖 (táng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 3), từ “糖” có phiên âm Pinyin là “táng”, âm Hán Việt là “ĐƯỜNG”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “đường; kẹo” (tiếng Anh: sugar, candy, sweets).
Chữ 糖 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “糖” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 米. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.