凉拌卷心菜: nộm bắp cải
Nét viết & luyện viết chữ 凉拌卷心菜
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (41 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LƯƠNG (凉, phồn thể: 涼): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 10 nét, thành phần: 冫 (BĂNG) + 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 凉快 (LƯƠNG KHOÁI: mát mẻ, mát mẻ dễ chịu), 着凉 (TRƯỚC LƯƠNG: nhiễm lạnh, bị cảm lạnh), 荒凉 (HOANG LƯƠNG: hoang vu, cằn cỗi, hoang vu lạnh lẽo), 凄凉 (THÊ LƯƠNG: thê lương, quạnh quẽ lạnh lẽo u sầu).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mát mẻ, nguội mát, se lạnh
Chữ LƯƠNG (凉, phồn thể: 涼): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 10 nét, thành phần: 冫 (BĂNG) + 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 凉快 (LƯƠNG KHOÁI: mát mẻ, mát mẻ dễ chịu), 着凉 (TRƯỚC LƯƠNG: nhiễm lạnh, bị cảm lạnh), 荒凉 (HOANG LƯƠNG: hoang vu, cằn cỗi, hoang vu lạnh lẽo), 凄凉 (THÊ LƯƠNG: thê lương, quạnh quẽ lạnh lẽo u sầu).
trộn, khuấy trộn, trộn đều
Chữ BẠN (拌): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 搅拌 (GIẢO BẠN: khuấy, nhào trộn, trộn đều (hóa chất, bê tông)).
cuộn lại, cuốn đi, cuộn tròn (juǎn); bài thi, tập sách, quyển (juàn)
Chữ QUYỂN (卷): thuộc bộ TIẾT (卩), gồm 8 nét, thành phần: 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 试卷 (THÍ QUYỂN: bài thi, đề thi, bài làm).
tim, trái tim, tâm trí; tấm lòng tâm huyết
Câu thơ nhớ chữ: “Ba sao lấp lánh vầng trăng khuyết, Một tấm lòng son rạng đất trời. Chữ TÂM (心) thiện mỹ thơm đức độ, Đạo tâm sáng tỏ chiếu nơi nơi.”
Chữ TÂM (心) là chữ tượng hình, biểu trưng cho cội nguồn của toàn bộ triết học Đông phương. Cổ thi có câu chiết tự tuyệt mỹ: "Tam điểm như tinh tượng, hoành câu tự nguyệt tà" (Ba chấm tựa như ba ngôi sao, nét móc ngang tựa vầng trăng nghiêng). Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Tâm là chủ thể của linh hồn, là nơi phát xuất thiện ác. Giữ được "Đạo tâm" trong sáng thì muôn duyên đều hòa hợp, hành xử thuận thiên lý, đạt tới cảnh giới thanh tịnh viên dung.
món ăn, thức ăn; rau củ
Câu thơ nhớ chữ: “Đầu THẢO rau cỏ xanh tươi, Dưới thêm chữ THÁI tay người hái đem. Món ngon THÁI nấu êm đềm, Bữa cơm sum họp ấm êm gia đình.”
Chữ THÁI (菜) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phía trên là bộ THẢO (艹 - cây cỏ, thực vật), phía dưới là chữ THÁI (采 - bàn tay hái lượm trên cây) vừa biểu âm vừa biểu ý. Cổ nhân quan sát hình ảnh bàn tay con người hái những ngọn rau, lá non từ cây cỏ thiên nhiên về làm thực phẩm nuôi sống gia đình. Từ nghĩa gốc là rau xanh, chữ THÁI mở rộng thành tên gọi chung cho các món ăn trên mâm cơm.
Câu ví dụ với từ “凉拌卷心菜”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我喜欢吃凉拌卷心菜。
Wǒ xǐhuān chī liángbàn juǎnxīncài.
“Tôi thích ăn nộm bắp cải.”
Từ “凉拌卷心菜” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 凉拌卷心菜 (liángbàn juǎnxīncài)
凉拌卷心菜 (liángbàn juǎnxīncài) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “凉拌卷心菜” có phiên âm Pinyin là “liángbàn juǎnxīncài”, âm Hán Việt là “LƯƠNG BẠN QUYỂN TÂM THÁI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nộm bắp cải”.
Chữ 凉拌卷心菜 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “凉拌卷心菜” có tổng cộng 41 nét viết, thuộc bộ thủ 冫. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.