酸辣汤
Minh họa từ vựng 酸辣汤 (suān là tāng)
suān là tāng HÁN VIỆT: TOAN LẠT THANG

酸辣汤: súp chua cay; canh chua cay

súp chua cay canh chua cay

Nét viết & luyện viết chữ 酸辣汤

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 酸

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (34 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TOAN (酸): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 14 nét, thành phần: 酉 (DẬU) + 厶 (KHƯ) + 八 (BÁT) + 夂 (TRĨ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

酸
suān TOAN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chua; mỏi, nhức

Bộ 酉 (BỘ DẬU • 7 nét): Bình rượu lên men, rượu chè, giấm chua, giờ Dậu (17-19h).
Thành phần cấu tạo chữ:
酉 DẬU (Bình rượu lên men, rượu chè, giấm chua, giờ Dậu (17-19h).) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 夂 TRĨ (Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.)

Chữ TOAN (酸): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 14 nét, thành phần: 酉 (DẬU) + 厶 (KHƯ) + 八 (BÁT) + 夂 (TRĨ).

辣
là LẠT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cay, vị cay

Bộ 辛 (BỘ TÂN • 7 nét): Vị cay nồng, gian khổ, nhọc nhằn, dao khắc hình phạt.
Thành phần cấu tạo chữ:
辛 TÂN (Vị cay nồng, gian khổ, nhọc nhằn, dao khắc hình phạt.)

Chữ LẠT (辣): thuộc bộ TÂN (辛), gồm 14 nét. Từ ghép HSK: 辣椒 (LẠT TIÊU: ớt, quả ớt).

汤
tāng THANG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

canh, súp, nước dùng

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.)

Chữ THANG (汤, phồn thể: 湯): thuộc bộ THỦY (水), gồm 6 nét.

Câu ví dụ với từ “酸辣汤”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这家餐馆的酸辣汤很有名。

zhè jiā cānguǎn de suān là tāng hěn yǒumíng.

“Súp chua cay của nhà hàng này rất nổi tiếng.”

Ví dụ #2

我很喜欢吃妈妈做的酸辣汤。

wǒ hěn xǐhuan chī māma zuò de suān là tāng.

“Tôi rất thích ăn súp canh chua mẹ nấu.”

Từ “酸辣汤” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 酸辣汤 (suān là tāng)

酸辣汤 (suān là tāng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “酸辣汤” có phiên âm Pinyin là “suān là tāng”, âm Hán Việt là “TOAN LẠT THANG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “súp chua cay; canh chua cay”.

Chữ 酸辣汤 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “酸辣汤” có tổng cộng 34 nét viết, thuộc bộ thủ 酉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2018-01-04T12:14:24+07:00