面条里加一点肉酱会更好吃。
Miàntiáo lǐjiā yīdiǎn ròu jiàng huì gèng hǎo chī.
“Trong mì cho thêm một chút xốt thịt sẽ ngon hơn.”
Chủ đề Thực phẩm gồm 1.789 từ vựng, được chia thành 75 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
面条里加一点肉酱会更好吃。
Miàntiáo lǐjiā yīdiǎn ròu jiàng huì gèng hǎo chī.
“Trong mì cho thêm một chút xốt thịt sẽ ngon hơn.”
他每天努力工作只为填饱肚子。
tā měi tiān nǔlì gōngzuò zhǐ wèi tián bǎo dùzi.
“Anh ấy chăm chỉ làm việc để lấp đầy bụng.”
他送给我一些腊肉。
Tā sòng gěi wǒ yīxiē xīròu.
“Anh ấy tặng tôi một ít thịt khô.”
这瓶美极已经用完了。
Zhè píng Měijí yǐjīng yòng wán le.
“Chai Maggi này đã dùng hết rồi.”
这道菜色香味俱全,非常好吃。
Zhè dào cài sè xiāngwèi jùquán, fēicháng hǎochī.
“Món ăn này hội tụ đầy đủ sắc hương vị, rất ngon.”
煮粥的时候,火候非常重要。
Zhǔ zhōu de shíhòu, huǒhòu fēicháng zhòngyào.
“Khi nấu cháo, việc căn chỉnh ngọn lửa là rất quan trọng.”
现代健康膳食营养学倡导低油低盐、营养均衡的健康素食理念,有效预防心脑血管与高血压等慢性疾病。
Xiàn dài jiàn kāng shàn shí yíng yǎng xué chàng dǎo dī yóu dī yán, yíng yǎng jūn héng de jiàn kāng sù shí lǐ niàn, yǒu xiào yù fáng xīn nǎo xuè guǎn yǔ gāo xuè yā děng màn xìng jí bìng.
“Dinh dưỡng học chế độ ăn lành mạnh hiện đại đề xướng quan niệm ăn chay đồ ăn chay thanh tịnh lành mạnh ít muối ít dầu mỡ, dinh dưỡng cân bằng, phòng ngừa hiệu quả các bệnh mãn tính như cao huyết áp và tim mạch.”
我喜欢吃夜宵。
wǒ xǐhuan chī yèxiāo.
“Tôi thích ăn bữa đêm.”
柤是一种果实酸涩的野生树木。
Zhā shì yī zhǒng guǒshí suānsè de yěshēng shùmù.
“Táo gai là một loại cây dại có quả chua và chát.”
早上时间紧,煮碗挂面很方便。
Zǎoshang shíjiān jǐn, zhǔ wǎn guàmiàn hěn fāngbiàn.
“Buổi sáng thời gian gấp, nấu một bát mì khô rất tiện lợi.”
我喜欢吃凉拌米纸。
Wǒ xǐhuān chī liángbàn mǐ zhǐ.
“Tôi thích ăn bánh tráng trộn.”
我喜欢吃芋圆甜品。
Wǒ xǐhuan chī yù yuán tiánpǐn.
“Tôi thích ăn món tráng miệng khoai dẻo.”
我喜欢吃凉拌菜。
Wǒ xǐhuān chī liángbàn cài.
“Tôi thích ăn nộm.”
餐桌上摆满了各种菜肴。
cānzhuō shang bǎimǎnle gèzhǒng càiyáo.
“Bàn ăn đầy các món ăn khác nhau.”
我喜欢吃烤鲭鱼。
Wǒ xǐhuān chī kǎo qīng yú.
“Tôi thích ăn cá thu nướng.”
刺芹菇味道鲜美。
Cì qín gū wèidào xiānměi.
“Nấm cần tây có vị ngon.”
他的田里种满了油菜。
tā de tián li zhòng mǎn le yóucài.
“Trong ruộng của anh ấy trồng đầy cải dầu.”
夏天是荔枝成熟的季节。
xiàtiān shì lìzhī chéngshú de jìjié.
“Mùa hè là mùa vải chín.”
我喜欢吃面包。
wǒ xǐ huan chī miàn bāo 。
“Tôi thích ăn bánh mì.”
“萄”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Táo” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““萄” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
你想吃薄饼吗?
nǐ xiǎng chī báobǐng ma?
“Bạn có muốn ăn bánh tráng không?”
早餐搭配一杯富含活性益生菌与优质蛋白质的低糖纯鲜酸奶,有助于促进肠道健康与营养吸收。
Zǎo cān dā pèi yī bēi fù hán huó xìng yì shēng jūn yǔ yōu zhì dàn bái zhì dì dī táng chún xiān suān nǎi, yǒu zhù yú cù jìn cháng dào jiàn kāng yǔ yíng yǎng xī shōu.
“Bữa sáng kết hợp một ly sữa chua tươi nguyên chất ít đường giàu protein chất lượng cao và lợi khuẩn probiotic hoạt tính giúp thúc đẩy hấp thụ dinh dưỡng và sức khỏe đường ruột.”
鲁菜的味道很特别。
lǔ cài de wèidào hěn tèbié.
“Hương vị của món Sơn Đông rất đặc biệt.”
鲱鱼罐头很受欢迎。
Fēiyú guàntóu hěn shòu huānyíng.
“Cá trích đóng hộp rất được ưa chuộng.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết