蜂蜜
酱油
爆米花
葱
Chủ đề: Thực phẩm • 1,789 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Thực phẩm (食品)

Chủ đề Thực phẩm gồm 1.789 từ vựng, được chia thành 75 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Chủ đề này gồm 75 phần học (Đang xem Phần 44 — 24 từ):
Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thực phẩm
#1 Chủ đề Từ vựng
肉酱
ròu jiàng NHỤC TƯƠNG

sốt thịt băm

面条里加一点肉酱会更好吃。

Miàntiáo lǐjiā yīdiǎn ròu jiàng huì gèng hǎo chī.

“Trong mì cho thêm một chút xốt thịt sẽ ngon hơn.”

Bộ: 肉 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 Chủ đề Từ vựng
煮粥
zhǔ zhōu CHỬ CHÚC

nấu cháo

煮粥的时候,火候非常重要。

Zhǔ zhōu de shíhòu, huǒhòu fēicháng zhòngyào.

“Khi nấu cháo, việc căn chỉnh ngọn lửa là rất quan trọng.”

Bộ: 火 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 6 Danh từ

现代健康膳食营养学倡导低油低盐、营养均衡的健康素食理念,有效预防心脑血管与高血压等慢性疾病。

Xiàn dài jiàn kāng shàn shí yíng yǎng xué chàng dǎo dī yóu dī yán, yíng yǎng jūn héng de jiàn kāng sù shí lǐ niàn, yǒu xiào yù fáng xīn nǎo xuè guǎn yǔ gāo xuè yā děng màn xìng jí bìng.

“Dinh dưỡng học chế độ ăn lành mạnh hiện đại đề xướng quan niệm ăn chay đồ ăn chay thanh tịnh lành mạnh ít muối ít dầu mỡ, dinh dưỡng cân bằng, phòng ngừa hiệu quả các bệnh mãn tính như cao huyết áp và tim mạch.”

Bộ: 糸 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Từ vựng

柤是一种果实酸涩的野生树木。

Zhā shì yī zhǒng guǒshí suānsè de yěshēng shùmù.

“Táo gai là một loại cây dại có quả chua và chát.”

#20 Chủ đề Danh từ
萄
táo ĐÀO

nho

“萄”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Táo” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““萄” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 艸 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 4 Danh từ

早餐搭配一杯富含活性益生菌与优质蛋白质的低糖纯鲜酸奶,有助于促进肠道健康与营养吸收。

Zǎo cān dā pèi yī bēi fù hán huó xìng yì shēng jūn yǔ yōu zhì dàn bái zhì dì dī táng chún xiān suān nǎi, yǒu zhù yú cù jìn cháng dào jiàn kāng yǔ yíng yǎng xī shōu.

“Bữa sáng kết hợp một ly sữa chua tươi nguyên chất ít đường giàu protein chất lượng cao và lợi khuẩn probiotic hoạt tính giúp thúc đẩy hấp thụ dinh dưỡng và sức khỏe đường ruột.”

Bộ: 酉 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →