酸奶: sữa chua, yaourt
Nghĩa tiếng Anh (English): yogurt, yoghurt
Nét viết & luyện viết chữ 酸奶
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bên trái có chữ NỮ (女) hiền Bên phải chữ NÃI (乃) nối liền yêu thương Sữa thơm nuôi lớn dặm trường Bà nội hiền hậu vấn vương bóng hình.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chua; mỏi, nhức
sữa; bà nội (bà)
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái có chữ NỮ (女) hiền Bên phải chữ NÃI (乃) nối liền yêu thương Sữa thơm nuôi lớn dặm trường Bà nội hiền hậu vấn vương bóng hình.”
Câu ví dụ với từ “酸奶”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
早餐搭配一杯富含活性益生菌与优质蛋白质的低糖纯鲜酸奶,有助于促进肠道健康与营养吸收。
Zǎo cān dā pèi yī bēi fù hán huó xìng yì shēng jūn yǔ yōu zhì dàn bái zhì dì dī táng chún xiān suān nǎi, yǒu zhù yú cù jìn cháng dào jiàn kāng yǔ yíng yǎng xī shōu.
“Bữa sáng kết hợp một ly sữa chua tươi nguyên chất ít đường giàu protein chất lượng cao và lợi khuẩn probiotic hoạt tính giúp thúc đẩy hấp thụ dinh dưỡng và sức khỏe đường ruột.”
Pairing breakfast with low-sugar probiotic yogurt promotes intestinal health and nutrient absorption.
Từ “酸奶” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn