你先吃点儿饼干充充饥。
nǐ xiān chī diǎnr bǐnggān chōng chōngjī.
“Cậu ăn chút bánh quy lót dạ trước đi.”
Chủ đề Thực phẩm gồm 1.789 từ vựng, được chia thành 75 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
你先吃点儿饼干充充饥。
nǐ xiān chī diǎnr bǐnggān chōng chōngjī.
“Cậu ăn chút bánh quy lót dạ trước đi.”
我买了几个新鲜的文旦。
Wǒ mǎile jǐ gè xīnxiān de wéndàn.
“Tôi đã mua vài quả bưởi tươi.”
食堂今天提供芸豆炖排骨。
shítáng jīntiān tígōng yúndòu dùn páigǔ.
“Căng-tin hôm nay có sườn hầm đậu.”
汉堡很好吃。
hànbǎo hěn hǎo chī
“Hamburger rất ngon.”
这道菜的酱料是它的灵魂。
zhè dào cài de jiàng liào shì tā de línghún.
“Nước sốt của món ăn này là linh hồn của nó.”
寿司里有山葵。
Shòusī lǐ yǒu shānkuí.
“Sushi có wasabi.”
你能借我你的水果刀吗?
nǐ néng jiè wǒ nǐ de shuǐguǒ dāo ma?
“Bạn có thể cho tôi mượn dao gọt hoa quả của bạn không?”
油面筋塞肉味道鲜美。
yóu miànjīn sāi ròu wèidào xiānměi.
“Tàu hũ nhồi thịt tưới dầu rất ngon.”
这份色拉是由苹果、梨、土豆和芹菜做成的。
zhè fèn sèlā shì yóu píngguǒ lí tǔdòu hé qíncài zuò chéng de
“Món salad này được làm từ táo, lê, khoai tây và cần tàu.”
请给我一份通心粉。
qǐng gěi wǒ yī fèn tōngxīnfěn.
“Xin cho tôi một phần mì ống.”
你想要加点沙拉吗?
nǐ xiǎng yào jiādiǎn shālā ma?
“Bạn có muốn thêm chút salad không?”
各位,上回有人在教室留下酸乳空瓶。
gèwèi, shàng huí yǒurén zài jiàoshì liúxià suānrǔ kōngpíng
“Lần trước có những hộp sữa chua nằm la liệt hết lớp này đến lớp khác.”
我喜欢沙爹味的鸡肉。
Wǒ xǐhuān shā diē wèi de jīròu.
“Tôi thích thịt gà vị xốt đậu phộng.”
他们的松露意式烩饭是我的创意。
tāmen de sōnglù yìshì huìfàn shì wǒ de chuàngyì
“Món risotto truffle của họ là nguồn cảm hứng cho tôi.”
晚餐后我们吃甜品。
wǎncān hòu wǒmen chī tiánpǐn.
“Sau bữa tối, chúng tôi ăn đồ ngọt.”
这个药丸挂了一层糖衣。
zhège yàowán guàle yī céng tángyī.
“Viên thuốc này được bọc một lớp đường.”
这份炒米粉很好吃。
zhè fèn chǎomǐfěn hěn hǎochī.
“Phần bún gạo xào này rất ngon.”
在国际美食文化交流博览会上,各国厨师现场制作并展示了精致地道的手工传统特色风味寿司。
Zài guó jì měi shí wén huà jiāo liú bó lǎn huì shàng, gè guó chú shī xiàn chǎng zhì zuò bìng zhǎn shì le jīng zhì dì dào de shǒu gōng chuán tǒng tè sè fēng wèi shòu sī.
“Tại Triển lãm Giao lưu Văn hóa Ẩm thực Quốc tế, các đầu bếp của các nước đã chế biến và phô diễn trực tiếp món cơm cuộn sushi hương vị đặc sắc truyền thống làm thủ công chuẩn vị tinh xảo.”
烙死面饼
lào sǐ miàn bǐng
“Nướng bánh mì chưa lên men”
他买了一个大木菠萝。
tā mǎile yīgè dàmù bōluó.
“Anh ấy mua một quả mít to.”
这种果仁油性大。
zhèzhǒng guǒrén yóuxìng dà。
“Hạt của loại quả này có hàm lượng dầu rất nhiều.”
我喜欢尝试各种菜系。
wǒ xǐhuan chángshì gèzhǒng càixì.
“Tôi thích nếm thử các ẩm thực khác nhau.”
我的肘有点疼。
wǒ de zhǒu yǒudiǎn téng.
“Khuỷu tay của tôi có chút đau.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết