蜂蜜
酱油
爆米花
葱
Chủ đề: Thực phẩm • 1,789 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Thực phẩm (食品)

Chủ đề Thực phẩm gồm 1.789 từ vựng, được chia thành 75 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Chủ đề này gồm 75 phần học (Đang xem Phần 30 — 24 từ):
Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thực phẩm
#10 Chủ đề Từ vựng
色拉
sèlā SẮC LẠP

sa lát

这份色拉是由苹果、梨、土豆和芹菜做成的。

zhè fèn sèlā shì yóu píngguǒ lí tǔdòu hé qíncài zuò chéng de

“Món salad này được làm từ táo, lê, khoai tây và cần tàu.”

Bộ: 色 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 Chủ đề Từ vựng
酸乳
suān rǔ TOAN NHŨ

sữa chua

各位,上回有人在教室留下酸乳空瓶。

gèwèi, shàng huí yǒurén zài jiàoshì liúxià suānrǔ kōngpíng

“Lần trước có những hộp sữa chua nằm la liệt hết lớp này đến lớp khác.”

Bộ: 酉 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 5 Danh từ

在国际美食文化交流博览会上,各国厨师现场制作并展示了精致地道的手工传统特色风味寿司。

Zài guó jì měi shí wén huà jiāo liú bó lǎn huì shàng, gè guó chú shī xiàn chǎng zhì zuò bìng zhǎn shì le jīng zhì dì dào de shǒu gōng chuán tǒng tè sè fēng wèi shòu sī.

“Tại Triển lãm Giao lưu Văn hóa Ẩm thực Quốc tế, các đầu bếp của các nước đã chế biến và phô diễn trực tiếp món cơm cuộn sushi hương vị đặc sắc truyền thống làm thủ công chuẩn vị tinh xảo.”

Bộ: 寸 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →