汉堡
Minh họa từ vựng 汉堡 (hànbǎo)
hànbǎo HÁN VIỆT: HÁN BẢO

汉堡: bánh hamburger; bánh kẹp; bánh mì kẹp

bánh hamburger bánh kẹp bánh mì kẹp

Nét viết & luyện viết chữ 汉堡

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 汉

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Ba chấm THỦY chảy mênh mang, Bên phải chữ HỰU hiên ngang sông dài. HÁN là chữ Hán dùi mài, Tiếng Trung thông thạo tương lai rạng ngời.” — Chữ HÁN (汉) là chữ hình thanh, kết hợp giữa bộ THỦY (氵 - dòng nước) bên trái biểu ý và bộ HỰU (又 - giản lược từ phần âm của chữ phồn thể 漢) bên phải. Nguyên gốc HÁN là tên dòng sông Hán Thủy hùng vĩ — cái nôi khai sinh vương triều nhà Hán trong lịch sử Trung Hoa và cũng là tên gọi dải Ngân Hà trên bầu trời đêm. Từ tên dòng sông lịch sử, chữ trở thành biểu tượng cho chữ Hán (汉字) và tiếng Hán (汉语).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

汉
hàn HÁN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tiếng Hán

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 THỦY (Dòng nước mênh mông của con sông Hán Thủy cổ đại.) 又 HỰU (Bàn tay vững chãi; nét giản thể đại diện cho phần biểu âm bên phải.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ba chấm THỦY chảy mênh mang, Bên phải chữ HỰU hiên ngang sông dài. HÁN là chữ Hán dùi mài, Tiếng Trung thông thạo tương lai rạng ngời.”

Chữ HÁN (汉) là chữ hình thanh, kết hợp giữa bộ THỦY (氵 - dòng nước) bên trái biểu ý và bộ HỰU (又 - giản lược từ phần âm của chữ phồn thể 漢) bên phải. Nguyên gốc HÁN là tên dòng sông Hán Thủy hùng vĩ — cái nôi khai sinh vương triều nhà Hán trong lịch sử Trung Hoa và cũng là tên gọi dải Ngân Hà trên bầu trời đêm. Từ tên dòng sông lịch sử, chữ trở thành biểu tượng cho chữ Hán (汉字) và tiếng Hán (汉语).

堡
bǎo BẢO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

pháo đài, pháo đài; thị trấn, làng

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét): Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Chữ BẢO (堡): thuộc bộ THỔ (土), gồm 12 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 口 (KHẨU) + 木 (MỘC) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 城堡 (THÀNH BẢO: lâu đài, thành quách cổ).

Câu ví dụ với từ “汉堡”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

汉堡很好吃。

hànbǎo hěn hǎo chī

“Hamburger rất ngon.”

Ví dụ #2

早上吃汉堡。

zǎoshang chī hànbǎo.

“Buổi sáng ăn hamburger.”

Từ “汉堡” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 汉堡 (hànbǎo)

汉堡 (hànbǎo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “汉堡” có phiên âm Pinyin là “hànbǎo”, âm Hán Việt là “HÁN BẢO”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bánh hamburger; bánh kẹp; bánh mì kẹp”.

Chữ 汉堡 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “汉堡” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2015-06-23T22:57:18+07:00