讲义
Minh họa từ vựng 讲义
jiǎngyì HÁN VIỆT: GIẢNG NGHĨA

讲义: giáo trình; tài liệu giảng dạy

giáo trình tài liệu giảng dạy

Nét viết & luyện viết chữ 讲义

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 讲

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (3 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Con dê thuần khiết tế trời cao, Đem cái tôi dâng phụng đạo mầu. Dương trên Ngã dưới tròn đại nghĩa, Vì người quên bản dạ thanh tao.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

讲
jiǎng GIẢNG

giảng, nói, giảng giải; kể (chuyện)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
义
yì NGHĨA

Nghĩa (Trọng tình trọng nghĩa, trung nghĩa sắt son, sống có đạo lý thủy chung trước sau như một.).

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Con dê thuần khiết tế trời cao, Đem cái tôi dâng phụng đạo mầu. Dương trên Ngã dưới tròn đại nghĩa, Vì người quên bản dạ thanh tao.”

Câu ví dụ với từ “讲义”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

请大家仔细阅读这份讲义。

qǐng dàjiā zǐxì yuèdú zhè fèn jiǎngyì.

“Mời mọi người đọc kỹ tài liệu này.”

Ví dụ #2

这份讲义总结了课程的重点。

zhè fèn jiǎngyì zǒngjiéle kèchéng de zhòngdiǎn.

“Tài liệu này tóm tắt những điểm chính của khóa học.”

Từ “讲义” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →