补考: thi lại, kỳ thi lại bổ sung
Nghĩa tiếng Anh (English): make-up exam, re-examination, to retake a test
Nét viết & luyện viết chữ 补考
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BỔ (补, phồn thể: 補): thuộc bộ Y (衣), gồm 7 nét, thành phần: 衤 (Y) + 卜 (BỐC). Từ ghép HSK: 补充 (BỔ SUNG: bổ sung, thêm vào), 补偿 (BỔ THƯỜNG: bồi thường, bù đắp, đền bù (kinh tế, sinh thái)), 补救 (BỔ CỨU: cứu vãn, khắc phục sửa chữa (sai sót)), 补贴 (BỔ THIẾP: trợ cấp, phụ cấp; tiền trợ cấp).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
vá, sửa chữa; bổ sung, bù đắp; tẩm bổ
Chữ BỔ (补, phồn thể: 補): thuộc bộ Y (衣), gồm 7 nét, thành phần: 衤 (Y) + 卜 (BỐC). Từ ghép HSK: 补充 (BỔ SUNG: bổ sung, thêm vào), 补偿 (BỔ THƯỜNG: bồi thường, bù đắp, đền bù (kinh tế, sinh thái)), 补救 (BỔ CỨU: cứu vãn, khắc phục sửa chữa (sai sót)), 补贴 (BỔ THIẾP: trợ cấp, phụ cấp; tiền trợ cấp).
thi, kiểm tra thi cử; sát hạch
Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu bộ LÃO (耂) tiền nhân Dưới thêm chữ KHẢO (丂) ân cần hỏi han Suy tư cân nhắc muôn vàn Vào phòng thi cử vững vàng thành công.”
Chữ KHẢO (考) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phía trên là bộ LÃO (耂 - người già tóc bạc) biểu ý và phía dưới là bộ KHẢO (丂) biểu âm. Nghĩa gốc trong Giáp cốt văn và Thuyết Văn Giải Tự của KHẢO là người cao tuổi, bậc trưởng bối uyên thâm. Vì các bậc tiền bối giàu tri thức thường là người ra đề kiểm tra, thẩm định học vấn của thế hệ trẻ, nên chữ KHẢO mở rộng thành nghĩa thi cử, khảo sát và suy ngẫm sâu sắc.
Câu ví dụ với từ “补考”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
高校教务处严格规范课程考核管理,为因参加国家重大科研任务而请假的优秀学子统一组织规范补考。
Gāo xiào jiào wù chù yán gé guī fàn kè chéng kǎo hé guǎn lǐ, wèi yīn cān jiā guó jiā zhòng dà kē yán rèn wù ér qǐng jià de yōu xiù xué zǐ tǒng yī zǔ zhī guī fàn bǔ kǎo.
“Phòng đào tạo trường đại học quản lý chuẩn hóa nghiêm ngặt việc sát hạch môn học, tổ chức thi lại kỳ thi lại chuẩn mực thống nhất cho các sinh viên xuất sắc phải xin nghỉ vì tham gia nhiệm vụ nghiên cứu khoa học trọng đại quốc gia.”
The academic office organized standardized make-up exams for students participating in research missions.
Từ “补考” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 补考 (bǔkǎo)
补考 (bǔkǎo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “补考” có phiên âm Pinyin là “bǔkǎo”, âm Hán Việt là “BỔ KHẢO”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “thi lại, kỳ thi lại bổ sung” (tiếng Anh: make-up exam, re-examination, to retake a test).
Chữ 补考 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “补考” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 衣. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.