施教
Minh họa từ vựng 施教
shī jiào HÁN VIỆT: THI GIÁO

施教: dạy học

dạy học

Nét viết & luyện viết chữ 施教

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 施

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Dạy đạo làm con kính mẹ cha, Cầm roi khuyên nhủ chớ bê tha. Uốn cây từ thuở mầm non nớt, Chữ Giáo thành nhân rạng muôn nhà.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

施
shī jiào THI GIÁO

dạy học

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
教
jiāo / jiào GIÁO

dạy, giảng dạy (jiāo); giáo dục, chỉ bảo, tôn giáo (jiào)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Dạy đạo làm con kính mẹ cha, Cầm roi khuyên nhủ chớ bê tha. Uốn cây từ thuở mầm non nớt, Chữ Giáo thành nhân rạng muôn nhà.”

Câu ví dụ với từ “施教”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

现代教育更注重因材施教。

xiàndài jiàoyù gèng zhùzhòng yīncáishījiào.

“Giáo dục hiện đại coi trọng dạy theo năng lực.”

Ví dụ #2

好的老师懂得因材施教。

hǎo de lǎoshī dǒngdé yīncáishījiào.

“Giáo viên giỏi biết cách dạy phù hợp với học sinh.”

Từ “施教” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →