领悟 Phồn thể: 領悟
Minh họa từ vựng 领悟
lǐng wù HÁN VIỆT: LĨNH NGỘ

领悟: lĩnh ngộ, giác ngộ thấu đáo, thấu suốt

lĩnh ngộ giác ngộ thấu đáo thấu suốt

Nghĩa tiếng Anh (English): to comprehend, to understand, to intuit, insight

Nét viết & luyện viết chữ 领悟

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 领

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LĨNH (领, phồn thể: 領): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 本领 (BẢN LĨNH: bản lĩnh, tài năng, bản lĩnh nghề nghiệp), 系领带 (HỆ LĨNH ĐỚI: thắt cà vạt, đeo cà vạt), 领导 (LĨNH ĐẠO: lãnh đạo, người đứng đầu; dẫn dắt), 领域 (LĨNH VỰC: lĩnh vực, phạm vi).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

领
lǐng LĨNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dẫn dắt, lĩnh nhận (lương); cổ áo

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 页 HIỆT (Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.)

Chữ LĨNH (领, phồn thể: 領): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 本领 (BẢN LĨNH: bản lĩnh, tài năng, bản lĩnh nghề nghiệp), 系领带 (HỆ LĨNH ĐỚI: thắt cà vạt, đeo cà vạt), 领导 (LĨNH ĐẠO: lãnh đạo, người đứng đầu; dẫn dắt), 领域 (LĨNH VỰC: lĩnh vực, phạm vi).

悟
lǐng wù LĨNH NGỘ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lĩnh ngộ, giác ngộ thấu đáo, thấu suốt

Bộ 忄 (BỘ TÂM ĐỨNG • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
忄 BỘ TÂM ĐỨNG (Trái tim, tâm thức khai mở tỏ tường.) 吾 CHỮ NGÔ (Chính bản thân ta, cái tôi chân thật (gồm Ngũ 五 + Khẩu 口).)

Câu thơ nhớ chữ: “Con tim thấu suốt chính mình, Năm giác quan tỏ ngọn ngành trắng đen. Không còn mê muội bóng đêm, Chữ Ngộ bừng sáng bên thềm tuệ đăng.”

Chữ NGỘ (悟) là chữ hình thanh kiêm hội ý, do bộ Tâm đứng (忄) kết hợp chữ Ngô (吾 - bản thân tôi). Giác ngộ lớn nhất của đời người không phải là chinh phục thế giới bên ngoài, mà là khi con tim của ta thấu hiểu triệt để chính bản thân mình (吾心). Biết rõ điểm mạnh yếu, buông bỏ chấp niệm bản ngã thì tâm liền sáng tỏ, đắc ngộ chân lý cuộc đời.

Câu ví dụ với từ “领悟”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在经历了数千次理论推导与反复实验后,科研领头人终于深刻领悟到了非平衡态超导机理的核心物理规律。

Zài jīng lì le shù qiān cì lǐ lùn tuī dǎo yǔ fǎn fù shí yàn hòu, kē yán lǐng tóu rén zhōng yú shēn kè lǐng wù dào le fēi píng héng tài chāo dǎo jī lǐ de hé xīn wù lǐ guī lǜ.

“Sau khi trải qua hàng ngàn lần suy diễn lý thuyết và thực nghiệm lặp đi lặp lại, người đứng đầu nhóm nghiên cứu khoa học cuối cùng đã lĩnh ngộ thấu suốt sâu sắc quy luật vật lý cốt lõi của cơ chế siêu dẫn trạng thái phi cân bằng.”

After thousands of derivations and experiments, the research leader finally comprehended core physical laws of non-equilibrium superconductivity.

Ví dụ #2

深刻领悟“领悟”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ lǐng wù ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “领悟” (lĩnh ngộ, giác ngộ thấu đáo, thấu suốt - LÃNH NGỘ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "领悟" (lĩnh ngộ, giác ngộ thấu đáo, thấu suốt) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “领悟” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →