放学 Phồn thể: 放學
Minh họa từ vựng 放学
fàngxué HÁN VIỆT: PHÓNG HỌC

放学: tan trường, về nhà sau giờ học

tan trường về nhà sau giờ học

Nghĩa tiếng Anh (English): classes are over, school lets out

Nét viết & luyện viết chữ 放学

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 放

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mái nhà che chở lớp trò thơ, Thầy giữ kỷ cương uốn nếp sơ. Học để mở mang tầm mắt rộng, Nên người thành đức thỏa mong chờ.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

放
fàng PHÓNG

đặt, để; thả, mở; nghỉ (kỳ nghỉ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
学
xué HỌC

học, học tập; ngành học môn học

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà che chở lớp trò thơ, Thầy giữ kỷ cương uốn nếp sơ. Học để mở mang tầm mắt rộng, Nên người thành đức thỏa mong chờ.”

Câu ví dụ với từ “放学”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

每天下午放学后,学校图书馆和体育馆里总是充满了热爱学习与运动的同学们。

Měi tiān xià wǔ fàng xué hòu, xué xiào tú shū guǎn hé tǐ yù guǎn lǐ zǒng shì chōng mǎn le rè ài xué xí yǔ yùn dòng de tóng xué men.

“Mỗi buổi chiều sau khi tan học, bên trong nhà thi đấu thể thao và thư viện trường luôn tràn ngập các bạn học sinh đam mê học tập và yêu thích thể thao.”

Every afternoon after school lets out, the library and gymnasium are always filled with students who love studying and sports.

Từ “放学” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →