扫盲
Minh họa từ vựng 扫盲
sǎománg HÁN VIỆT: TẢO MANH

扫盲: xoá mù chữ; nâng cao dân trí; xoá nạn mù chữ

xoá mù chữ nâng cao dân trí xoá nạn mù chữ

Nét viết & luyện viết chữ 扫盲

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 扫

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bàn tay cầm lấy cán chổi Quét sạch rác rưởi giữ nôi ấm êm. Tay THỦ (扌) bộ KỆ (彐) chuyên cần, Chữ TẢO (扫) quét dọn trong ngần nhà ta.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

扫
sǎo TẢO

quét, quét dọn; quét mã QR

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bàn tay cầm lấy cán chổi Quét sạch rác rưởi giữ nôi ấm êm. Tay THỦ (扌) bộ KỆ (彐) chuyên cần, Chữ TẢO (扫) quét dọn trong ngần nhà ta.”

盲
máng MANH

mù; đui; lòa

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là chữ VONG nghĩa mất đi, Dưới là bộ MỤC mắt nhìn gì. Đôi mắt mất đi ánh sáng tỏ, Chữ MANH nhắc chớ bước mê si.”

Câu ví dụ với từ “扫盲”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

扫盲是一项伟大的事业。

sǎománg shì yī xiàng wěidà de shìyè.

“Xóa mù chữ là một sự nghiệp vĩ đại.”

Ví dụ #2

国家高度重视扫盲工作。

guójiā gāodù zhòngshì sǎománg gōngzuò.

“Nhà nước rất chú trọng công tác xóa mù chữ.”

Từ “扫盲” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →