入学: nhập học, vào trường bắt đầu năm học
Nghĩa tiếng Anh (English): to enter school, to enroll in school, matriculation
Nét viết & luyện viết chữ 入学
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (25 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Một nét phẩy tựa vào mác, Cúi đầu bước nhẹ đi vào bên trong. Chữ NHẬP hội tụ muôn dòng, Hòa mình học hỏi mở lòng tiến xa.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
vào, bước vào, tiến nhập; nhập vào
Câu thơ nhớ chữ: “Một nét phẩy tựa vào mác, Cúi đầu bước nhẹ đi vào bên trong. Chữ NHẬP hội tụ muôn dòng, Hòa mình học hỏi mở lòng tiến xa.”
học, học tập; ngành học môn học
Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà che chở lớp trò thơ, Thầy giữ kỷ cương uốn nếp sơ. Học để mở mang tầm mắt rộng, Nên người thành đức thỏa mong chờ.”
Câu ví dụ với từ “入学”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在全国重点大学本科新生开学典礼上,数万名怀揣科技强国梦想的优秀学子迎来了庄重光荣的入学时刻。
Zài quán guó zhòng diǎn dà xué běn kē xīn shēng kāi xué diǎn lǐ shàng, shù wàn míng huái chuāi kē jì qiáng guó mèng xiǎng de yōu xiù xué zǐ yíng lái le zhuāng zhòng guāng róng de rù xué shí kè.
“Tại lễ khai giảng tân sinh viên đại học các trường đại học trọng điểm toàn quốc, hàng vạn bạn trẻ xuất sắc ấp ủ ước mơ dùng khoa học xây dựng đất nước giàu mạnh đã đón chào thời khắc nhập học vào trường vinh quang trang nghiêm.”
At opening ceremonies of key universities, tens of thousands of freshmen welcomed their matriculation moment.
Từ “入学” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn