辅导班: lớp học thêm; lớp học phụ đạo
Nét viết & luyện viết chữ 辅导班
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHỤ (辅, phồn thể: 輔): thuộc bộ XA (車), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 车 (XA) + 十 (THẬP) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 辅导 (PHỤ ĐẠO: phụ đạo, hướng dẫn, dạy kèm), 辅助 (PHỤ TRỢ: hỗ trợ, phụ trợ, trợ giúp), 相辅相成 (TƯƠNG PHỤ TƯƠNG THÀNH: bổ trợ lẫn nhau, tương hỗ hỗ trợ cùng phát triển).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
giúp; hỗ trợ; phụ trợ; giúp đỡ; phụ giúp
Chữ PHỤ (辅, phồn thể: 輔): thuộc bộ XA (車), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 车 (XA) + 十 (THẬP) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 辅导 (PHỤ ĐẠO: phụ đạo, hướng dẫn, dạy kèm), 辅助 (PHỤ TRỢ: hỗ trợ, phụ trợ, trợ giúp), 相辅相成 (TƯƠNG PHỤ TƯƠNG THÀNH: bổ trợ lẫn nhau, tương hỗ hỗ trợ cùng phát triển).
chỉ đạo, hướng dẫn, dẫn dắt, tiến hành
Chữ ĐẠO (导, phồn thể: 導): thuộc bộ THỐN (寸), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 巳 (KỶ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 导游 (ĐẠO DU: hướng dẫn viên du lịch), 导演 (ĐẠO DIỄN: đạo diễn, dàn dựng), 导致 (ĐẠO TRÍ: dẫn đến, gây nên (hậu quả không tốt)), 辅导 (PHỤ ĐẠO: phụ đạo, hướng dẫn, dạy kèm).
lớp học, ca làm việc
Câu thơ nhớ chữ: “Hai mảnh NGỌC lành đặt sánh đôi, Chính giữa lưỡi ĐAO tách phân rồi. Chia phần thứ bậc thành BAN lớp, Ca kíp siêng năng việc sáng ngời.”
Chữ BAN (班) là chữ hội ý, cấu tạo bởi chữ ĐAO (刀/刂 - con dao) nằm giữa hai chữ NGỌC (玉/王 - đá ngọc quý). Theo Thuyết Văn Giải Tự, thời xưa nhà vua dùng dao cắt đôi miếng ngọc bích để ban phát cho các chư hầu làm tín vật xác nhận tước vị và thứ bậc. Từ nghĩa gốc là phân chia ngọc và sắp xếp thứ tự, chữ mở rộng thành lớp học, tổ đội, ca làm việc hay chuyến tàu xe.
Câu ví dụ với từ “辅导班”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
暑假我参加了数学辅导班。
shǔjià wǒ cānjiāle shùxué fǔdǎo bān.
“Kỳ nghỉ hè tôi tham gia lớp học thêm toán.”
这个辅导班的课程很丰富。
zhège fǔdǎo bān de kèchéng hěn fēngfù.
“Chương trình học của lớp phụ đạo này rất phong phú.”
Từ “辅导班” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn