囫囵吞枣
Minh họa từ vựng 囫囵吞枣
húlúntūnzǎo HÁN VIỆT: HỐT LUÂN THÔN TÁO

囫囵吞枣: nuốt cả quả táo; ăn tươi nuốt sống (ví với việc tiếp thu không có chọn lọc)

nuốt cả quả táo ăn tươi nuốt sống (ví với việc tiếp thu không có chọn lọc)

Nét viết & luyện viết chữ 囫囵吞枣

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 囫

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HỐT (囫): thuộc bộ VI (囗), gồm 7 nét (4 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

囫
húlúntūnzǎo HỐT LUÂN THÔN TÁO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nuốt cả quả táo; ăn tươi nuốt sống (ví với việc tiếp thu không có chọn lọc)

Bộ 囗 (BỘ VI • 7 nét): Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.
Thành phần cấu tạo chữ:
囗 VI (Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.)

Chữ HỐT (囫): thuộc bộ VI (囗), gồm 7 nét (4 nét phụ).

囵
lún LUÂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tất cả, trọn vẹn, toàn bộ

Bộ 囗 (BỘ VI • 7 nét): Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.
Thành phần cấu tạo chữ:
囗 VI (Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.)

Chữ LUÂN (囵, phồn thể: 圇): thuộc bộ VI (囗), gồm 7 nét (4 nét phụ).

吞
tūn THÔN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nuốt, nuốt chửng, thôn tính

Bộ 大 (BỘ ĐẠI • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là bầu trời THIÊN mênh mông, Dưới là miệng KHẨU nuốt vào lòng. Lòng tham không đáy đòi nuốt cả, Biết đủ mới hay đạo sắc không.”

Chữ THÔN (吞/呑) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết cấu trên dưới gồm chữ THIÊN (天 - bầu trời, hoặc biến thể chữ ĐẠI 大) ở trên biểu âm và bộ KHẨU (口 - cái miệng) ở dưới biểu ý. Hình ảnh cái miệng há to như muốn nuốt chửng cả bầu trời khắc họa cực kỳ sinh động hành động nuốt trọn thức ăn hoặc thôn tính, chiếm đoạt lãnh thổ. Qua câu ngạn ngữ NHÂN TÂM BẤT TÚC XÀ THÔN TƯỢNG (人心不足蛇吞象), cổ nhân mượn chữ THÔN (吞) để răn dạy con người tránh xa lòng tham vô đáy.

枣
zǎo TÁO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cây táo; cây táo tàu

Bộ 木 (BỘ MỘC • 8 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ TÁO (枣, phồn thể: 棗): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét (4 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “囫囵吞枣”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

学习中的大忌是囫囵吞枣。

Xuéxí zhōng de dà jì shì húlúntūnzǎo.

“Việc học kỵ nhất là tiếp thu không chọn lọc.”

Từ “囫囵吞枣” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →