良师益友
Minh họa từ vựng 良师益友 (liángshīyìyǒu)
liángshīyìyǒu HÁN VIỆT: LƯƠNG SƯ ÍCH HỮU

良师益友: thầy tốt bạn hiền; thầy giỏi bạn tốt

thầy tốt bạn hiền thầy giỏi bạn tốt

Nét viết & luyện viết chữ 良师益友

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 良

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (27 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LƯƠNG (良): thuộc bộ CẤN (艮), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 良好 (LƯƠNG HẢO: tốt, thuận lợi, xán lạn), 善良 (THIỆN LƯƠNG: lương thiện, hiền lành, nhân hậu), 改良 (CẢI LƯƠNG: cải tạo, cải lương, cải tạo cải tạo nâng cấp (đất đai, giống nòi)), 良心 (LƯƠNG TÂM: lương tâm, lương tri).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

良
liáng LƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tốt, có đạo đức, đáng kính

Bộ 艮 (BỘ CẤN • 6 nét): Quẻ Cấn, sự kiên định dừng lại, mắt trừng trộ.
Thành phần cấu tạo chữ:
艮 CẤN (Quẻ Cấn, sự kiên định dừng lại, mắt trừng trộ.)

Chữ LƯƠNG (良): thuộc bộ CẤN (艮), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 良好 (LƯƠNG HẢO: tốt, thuận lợi, xán lạn), 善良 (THIỆN LƯƠNG: lương thiện, hiền lành, nhân hậu), 改良 (CẢI LƯƠNG: cải tạo, cải lương, cải tạo cải tạo nâng cấp (đất đai, giống nòi)), 良心 (LƯƠNG TÂM: lương tâm, lương tri).

师
shī SƯ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thầy; thầy dạy; thầy giáo; sư phụ

Bộ 巾 (BỘ CÂN • 3 nét): Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.
Thành phần cấu tạo chữ:
巾 CÂN (Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ngọn đồi đóng trại bao quanh, Dải CÂN (巾) hiệu lệnh quân doanh chỉnh tề. Bậc SƯ (师) đức độ vẹn bề, Truyền trao tri thức vỗ về đàn em.”

Chữ SƯ (师, phồn thể 師) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn gồm hình gò đất cao (𠂤) kết hợp với chữ TÁP (帀 - bao quanh, về sau biến thành bộ CÂN 巾), mô tả nơi quân đội đóng doanh trại đông đúc có cờ hiệu chỉ huy. Từ nghĩa gốc là đơn vị quân đội lớn (2.500 binh sĩ), chữ mở rộng thành người chỉ huy mẫu mực, rồi trở thành danh xưng tôn kính dành cho người thầy dạy học (GIÁO SƯ, LÃO SƯ) và các bậc chuyên gia tài đức vẹn toàn trong xã hội.

益
liángshīyìyǒu LƯƠNG SƯ ÍCH HỮU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thầy tốt bạn hiền; thầy giỏi bạn tốt

Bộ 皿 (BỘ MÃNH • 5 nét): Bát đĩa, chén dĩa, đồ đựng thức ăn bằng sành sứ.
Thành phần cấu tạo chữ:
丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 皿 MÃNH (Bát đĩa, chén dĩa, đồ đựng thức ăn bằng sành sứ.)

Chữ ÍCH (益): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 10 nét, thành phần: 丷 (BÁT) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 利益 (LỢI ÍCH: lợi ích, quyền lợi), 精益求精 (TINH ÍCH CẦU TINH: đã tốt càng muốn tốt hơn, tinh ích cầu tinh, theo đuổi sự hoàn hảo), 权益 (QUYỀN ÍCH: quyền và lợi ích hợp pháp), 日益 (NHẬT ÍCH: ngày càng, càng ngày càng (tăng tiến theo thời gian)).

友
yǒu HỮU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Hữu (Tình bạn chân thành, bằng hữu chí cốt, hòa nhã, luôn sẵn lòng tương trợ người khác trong hoạn nạn.).

Bộ 又 (BỘ HỰU • 2 nét): Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.
Thành phần cấu tạo chữ:
𠂇 BỘ TẢ (BÀN TAY) (Bàn tay của một người chìa ra nâng đỡ.) 又 BỘ HỰU (BÀN TAY) (Bàn tay của người bạn nắm chặt lại đáp lời.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai bàn tay siết chặt bàn tay, Vượt qua giông tố đắng cay đời người. Chia ngọt sẻ bùi cùng nở nụ cười, Chữ Hữu bền chặt muôn đời thủy chung.”

Chữ HỮU (友) là chữ hội ý. Chữ HỮU (友) kim văn vẽ hai bàn tay vươn ra nắm lấy nhau cùng hướng về một phía. "Hữu" nghĩa là tương trợ, giúp đỡ lẫn nhau khi gặp khó khăn trắc trở. Bạn bè chân chính là người không rời bỏ ta lúc sa cơ lỡ bước, hai bàn tay siết chặt cùng nhau vượt qua giông bão cuộc đời.

Câu ví dụ với từ “良师益友”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

人生有良师益友是幸运。

rénshēng yǒu liángshīyìyǒu shì xìngyùn.

“Đời có thầy giỏi bạn hiền là may mắn.”

Ví dụ #2

良师益友助我少走弯路。

liángshīyìyǒu zhù wǒ shǎo zǒu wānlù.

“Thầy giỏi bạn hiền giúp tôi tránh được sai lầm.”

Từ “良师益友” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 良师益友 (liángshīyìyǒu)

良师益友 (liángshīyìyǒu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “良师益友” có phiên âm Pinyin là “liángshīyìyǒu”, âm Hán Việt là “LƯƠNG SƯ ÍCH HỮU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thầy tốt bạn hiền; thầy giỏi bạn tốt”.

Chữ 良师益友 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “良师益友” có tổng cộng 27 nét viết, thuộc bộ thủ 艮. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-07-08T15:07:56+07:00