秀才
Minh họa từ vựng 秀才 (xiùcai)
xiùcai HÁN VIỆT: TÚ TÀI

秀才: tú tài (danh hiệu chung của sinh viên trong hai triều đại Minh và Thanh)

tú tài (danh hiệu chung của sinh viên trong hai triều đại Minh và Thanh)

Nét viết & luyện viết chữ 秀才

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 秀

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên là cây lúa HÒA (禾) tươi, Dưới đơm chữ NÃI (乃) dâng đời mùa thơm. Chữ TÚ (秀) thanh nhã sớm hôm, Anh tài xuất chúng tiếng thơm muôn đời.” — Chữ TÚ (秀) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, phía trên là bộ HÒA (禾 - cây lúa), phía dưới là chữ NÃI (乃) mô tả dáng bông lúa trĩu nặng đang độ ngậm sữa kết hạt. Trong nền văn minh nông nghiệp, khoảnh khắc lúa trổ đòng kết tinh nhựa sống đất trời là hình ảnh đẹp đẽ nhất. Vì vậy, chữ mở rộng nghĩa chỉ vẻ đẹp thanh tao, trí tuệ ưu tú và bậc nhân tài kiệt xuất (như THANH TÚ 清秀, ƯU TÚ 优秀).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

秀
xiù TÚ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Tú (Thanh tú, tài hoa ưu tú, xuất chúng nổi bật giữa đám đông.).

Bộ 禾 (BỘ HÒA • 5 nét): Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.
Thành phần cấu tạo chữ:
禾 HÒA (Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là cây lúa HÒA (禾) tươi, Dưới đơm chữ NÃI (乃) dâng đời mùa thơm. Chữ TÚ (秀) thanh nhã sớm hôm, Anh tài xuất chúng tiếng thơm muôn đời.”

Chữ TÚ (秀) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, phía trên là bộ HÒA (禾 - cây lúa), phía dưới là chữ NÃI (乃) mô tả dáng bông lúa trĩu nặng đang độ ngậm sữa kết hạt. Trong nền văn minh nông nghiệp, khoảnh khắc lúa trổ đòng kết tinh nhựa sống đất trời là hình ảnh đẹp đẽ nhất. Vì vậy, chữ mở rộng nghĩa chỉ vẻ đẹp thanh tao, trí tuệ ưu tú và bậc nhân tài kiệt xuất (như THANH TÚ 清秀, ƯU TÚ 优秀).

才
cái TÀI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mới, vừa mới; chỉ (phó từ); tài năng

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
手 THỦ (Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...)

Chữ TÀI (才): thuộc bộ THỦ (手), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 刚才 (CƯƠNG TÀI: vừa nãy, lúc nãy, mới đây), 人才 (NHÂN TÀI: nhân tài, người tài), 才干 (TÀI CÁN: tài cán, năng lực, tài năng xuất chúng), 天才 (THIÊN TÀI: thiên tài, tài năng bẩm sinh xuất chúng).

Câu ví dụ với từ “秀才”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

黉门秀才

hóng mén xiùcái

“Tú tài”

Từ “秀才” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 秀才 (xiùcai)

秀才 (xiùcai) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “秀才” có phiên âm Pinyin là “xiùcai”, âm Hán Việt là “TÚ TÀI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tú tài (danh hiệu chung của sinh viên trong hai triều đại Minh và Thanh)”.

Chữ 秀才 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “秀才” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 禾. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-07-18T19:23:31+07:00