凹槽
Minh họa từ vựng 凹槽 (āo cáo)
āo cáo HÁN VIỆT: AO TÀO

凹槽: rãnh; khe; hốc

rãnh khe hốc

Nét viết & luyện viết chữ 凹槽

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 凹

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ AO (凹): thuộc bộ KHẢM (凵), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 凹凸 (AO ĐỘT: lồi lõm, gồ ghề, nhấp nhô).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

凹
āo AO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lõm, trũng lõm xuống, trũng

Bộ 凵 (BỘ KHẢM • 2 nét): Hố đất trũng sâu, cái máng, cái hố há miệng lên trời.
Thành phần cấu tạo chữ:
凵 KHẢM (Hố đất trũng sâu, cái máng, cái hố há miệng lên trời.)

Chữ AO (凹): thuộc bộ KHẢM (凵), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 凹凸 (AO ĐỘT: lồi lõm, gồ ghề, nhấp nhô).

槽
cáo TÀO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

máng, rãnh, khe cắm

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ TÀO (槽): thuộc bộ MỘC (木), gồm 15 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 日 (NHẬT).

Câu ví dụ với từ “凹槽”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这个零件的表面有一个凹槽。

zhège língjiàn de biǎomiàn yǒu yī gè āo cáo.

“Bề mặt của linh kiện này có một đường rãnh.”

Ví dụ #2

请把木板对准凹槽拼接起来。

qǐng bǎ mùbǎn duì zhǔn āo cáo pīnjiē qǐlái.

“Đặt tấm ván khớp rãnh rồi ghép chúng lại.”

Từ “凹槽” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 凹槽 (āo cáo)

凹槽 (āo cáo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “凹槽” có phiên âm Pinyin là “āo cáo”, âm Hán Việt là “AO TÀO”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “rãnh; khe; hốc”.

Chữ 凹槽 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “凹槽” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 凵. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2013-01-29T11:00:32+07:00