培训 Phồn thể: 培訓
Minh họa từ vựng 培训
péi xùn HÁN VIỆT: BỒI HUẤN

培训: đào tạo, tập huấn bồi dưỡng kỹ năng

đào tạo tập huấn bồi dưỡng kỹ năng

Nghĩa tiếng Anh (English): to train, training

Nét viết & luyện viết chữ 培训

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 培

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BỒI (培): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 立 (LẬP) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 培养 (BỒI DƯỠNG: bồi dưỡng, đào tạo, nuôi cấy), 培训 (BỒI HUẤN: đào tạo, tập huấn bồi dưỡng kỹ năng), 培育 (BỒI DỤC: ươm mầm, gây giống nuôi dưỡng; bồi dưỡng nhân tài), 栽培 (TÀI BỒI: canh tác trồng trọt; bồi dưỡng nâng đỡ nhân tài).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

培
péi xùn BỒI HUẤN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đào tạo, tập huấn bồi dưỡng kỹ năng

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 立 LẬP (Đứng thẳng vững vàng trên mặt đất, thành lập.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ BỒI (培): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 立 (LẬP) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 培养 (BỒI DƯỠNG: bồi dưỡng, đào tạo, nuôi cấy), 培训 (BỒI HUẤN: đào tạo, tập huấn bồi dưỡng kỹ năng), 培育 (BỒI DỤC: ươm mầm, gây giống nuôi dưỡng; bồi dưỡng nhân tài), 栽培 (TÀI BỒI: canh tác trồng trọt; bồi dưỡng nâng đỡ nhân tài).

训
péi xùn BỒI HUẤN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đào tạo, tập huấn bồi dưỡng kỹ năng

Bộ 讠 (BỘ NGÔN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 川 XUYÊN (Dòng sông, dòng nước chảy liên tục, đường đi rộng mở.)

Chữ HUẤN (训, phồn thể: 訓): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 川 (XUYÊN). Từ ghép HSK: 教训 (GIÁO HUẤN: bài học kinh nghiệm; răn dạy, giáo huấn), 训练 (HUẤN LUYỆN: huấn luyện, rèn luyện, đào tạo), 培训 (BỒI HUẤN: đào tạo, tập huấn bồi dưỡng kỹ năng).

Câu ví dụ với từ “培训”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家大力推进职业技能提升行动,面向产业工人与新型职业农民开展大规模终身职业技能培训。

Guó jiā dà lì tuī jìn zhí yè jì néng tí shēng xíng dòng, miàn xiàng chǎn yè gōng rén yǔ xīn xíng zhí yè nóng mín kāi zhǎn dà guī mó zhōng shēn zhí yè jì néng péi xùn.

“Nhà nước đẩy mạnh chiến dịch nâng cao kỹ năng nghề nghiệp, triển khai đào tạo tập huấn kỹ năng nghề nghiệp suốt đời trên quy mô lớn hướng tới công nhân ngành nghề và nông dân chuyên nghiệp kiểu mới.”

The state advances vocational skill enhancement initiatives, conducting large-scale lifelong training for workers and modern farmers.

Ví dụ #2

深刻领悟“培训”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ péi xùn ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “培训” (đào tạo, tập huấn bồi dưỡng kỹ năng - BỒI HUẤN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "培训" (đào tạo, tập huấn bồi dưỡng kỹ năng) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “培训” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →