得分
Minh họa từ vựng 得分
défēn HÁN VIỆT: ĐẮC PHÂN

得分: ghi điểm, đạt điểm; điểm số đạt được

ghi điểm đạt điểm điểm số đạt được

Nghĩa tiếng Anh (English): to score, score, points gained

Nét viết & luyện viết chữ 得分

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 得

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (27 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bước chân bộ XÍCH (彳) dặm dài Dưới ánh mặt trời NHẬT (日) miệt mài tìm phương Tay THỐN (寸) nắm giữ kiên cường Đạt được thành quả vấn vương nụ cười.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

得
de / děi / dé ĐẮC

trợ từ bổ ngữ (de); phải, cần phải (děi); đạt được, nhận được (dé)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bước chân bộ XÍCH (彳) dặm dài Dưới ánh mặt trời NHẬT (日) miệt mài tìm phương Tay THỐN (寸) nắm giữ kiên cường Đạt được thành quả vấn vương nụ cười.”

分
fēn / fèn PHÂN / PHẬN

chia, tách, phút, điểm số (fēn); thành phần, bổn phận, quá mức (fèn)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên BÁT tách mở đôi bên, Dưới ĐAO cắt xuống chia đều trước sau. Chữ PHÂN rành mạch từng câu, Biết chia sẻ ngọt bùi nhau ấm lòng.”

Câu ví dụ với từ “得分”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在国际人工智能创新挑战赛中,我校代表队凭借高精度算法模型获得了全场最高得分并荣获特等奖。

Zài guó jì rén gōng zhì néng chuàng xīn tiǎo zhàn sài zhōng, wǒ xiào dài biǎo duì píng jiè gāo jīng dù suàn fǎ mó xíng huò dé le quán chǎng zuì gāo dé fēn bìng róng huò tè děng jiǎng.

“Tại Cuộc thi Thách thức Đổi mới Sáng tạo Trí tuệ Nhân tạo Quốc tế, đội tuyển đại diện trường chúng tôi nhờ vào mô hình thuật toán độ chính xác cao đã đạt điểm số ghi điểm cao nhất toàn trường và vinh dự đoạt giải đặc biệt.”

In the AI challenge, our team achieved the highest score with high-precision models, winning the top prize.

Từ “得分” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →