假日: ngày nghỉ, kỳ nghỉ lễ
Nghĩa tiếng Anh (English): holiday, day off, vacation
Nét viết & luyện viết chữ 假日
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (25 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIẢ (假): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 放暑假 (PHÓNG THỬ GIÁ: nghỉ hè), 寒假 (HÀN GIÁ: kỳ nghỉ đông), 请假 (THỈNH GIÁ: xin nghỉ phép, xin nghỉ), 假如 (GIẢ NHƯ: giả sử, nếu như).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
giả, không thật, giả sử (jiǎ); kỳ nghỉ, nghỉ phép (jià)
Chữ GIẢ (假): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 放暑假 (PHÓNG THỬ GIÁ: nghỉ hè), 寒假 (HÀN GIÁ: kỳ nghỉ đông), 请假 (THỈNH GIÁ: xin nghỉ phép, xin nghỉ), 假如 (GIẢ NHƯ: giả sử, nếu như).
ngày
Câu thơ nhớ chữ: “Vòng tròn một chấm ở tâm Thái dương tỏa sáng ngàn năm rạng ngời. Khung vuông nét ngang giữa lòng, Chữ NHẬT (日) rực rỡ ấm nồng nhân gian.”
Chữ NHẬT (日) là chữ tượng hình, ban đầu là một vòng tròn có một chấm ở giữa vẽ vầng mặt trời rực rỡ. Mặt trời đem lại ánh sáng, hơi ấm và nguồn sống cho vạn vật, chuyển động của nó tạo nên ngày và đêm.
Câu ví dụ với từ “假日”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在节假日期间,大科学装置建设现场的千余名科研工程师与建设者依然坚守岗位、分秒必争抢抓工期。
Zài jié jià rì qī jiān, dà kē xué zhuāng zhì jiàn shè xiàn chǎng de qiān yú míng kē yán gōng chéng shī yǔ jiàn shè zhě yī rán jiān shǒu gǎng wèi, fēn miǎo bì zhēng qiǎng zhuā gōng qī.
“Trong kỳ nghỉ ngày nghỉ lễ, hơn ngàn kỹ sư nghiên cứu khoa học cùng những người xây dựng tại hiện trường xây dựng thiết bị khoa học lớn vẫn kiên trì bám trụ vị trí, tranh thủ từng phút từng giây chạy đua với tiến độ thi công.”
During holidays, over a thousand engineers stayed on-site at the mega-science project to maintain schedules.
Từ “假日” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn