臣属
Minh họa từ vựng 臣属 (chén shǔ)
chén shǔ HÁN VIỆT: THẦN THUỘC

臣属: quan lại triều đình

quan lại triều đình

Nét viết & luyện viết chữ 臣属

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 臣

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Khung viền nét sổ thẳng ngay, Con mắt nhìn xuống tỏ bày kính cung. Chữ THẦN (臣) giữ trọn lòng trung, Giúp nước giúp dân tận cùng trước sau.” — Chữ THẦN (臣) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn vẽ hình một con mắt mở to nhưng xoay dọc thẳng đứng. Khi một người cúi đầu quỳ lạy trước bậc quân vương, nếu nhìn từ phía bên cạnh sẽ thấy con mắt của họ nằm theo chiều thẳng đứng. Hình ảnh tinh tế này biểu thị sự cung kính, phục tùng và khiêm nhường, từ đó tạo nên nghĩa của chữ THẦN (臣) là bề tôi, quan lại phò tá nhà vua và đại diện cho lòng trung nghĩa đối với đất nước.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

臣
chén shǔ THẦN THUỘC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quan lại triều đình

Bộ 臣 (BỘ THẦN • 6 nét): Bầy tôi, thần dân cúi đầu trước nhà vua.
Thành phần cấu tạo chữ:
臣 THẦN (Bầy tôi, thần dân cúi đầu trước nhà vua.)

Câu thơ nhớ chữ: “Khung viền nét sổ thẳng ngay, Con mắt nhìn xuống tỏ bày kính cung. Chữ THẦN (臣) giữ trọn lòng trung, Giúp nước giúp dân tận cùng trước sau.”

Chữ THẦN (臣) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn vẽ hình một con mắt mở to nhưng xoay dọc thẳng đứng. Khi một người cúi đầu quỳ lạy trước bậc quân vương, nếu nhìn từ phía bên cạnh sẽ thấy con mắt của họ nằm theo chiều thẳng đứng. Hình ảnh tinh tế này biểu thị sự cung kính, phục tùng và khiêm nhường, từ đó tạo nên nghĩa của chữ THẦN (臣) là bề tôi, quan lại phò tá nhà vua và đại diện cho lòng trung nghĩa đối với đất nước.

属
shǔ THUỘC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thuộc về, cầm tinh (tuổi con giáp); loại

Bộ 尸 (BỘ THI • 3 nét): Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.
Thành phần cấu tạo chữ:
尸 THI (Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.)

Chữ THUỘC (属, phồn thể: 屬): thuộc bộ THI (尸), gồm 12 nét. Từ ghép HSK: 金属 (KIM THUỘC: kim loại), 属于 (THUỘC VU: thuộc về, nằm trong), 附属 (PHỤ THUỘC: trực thuộc, phụ thuộc, trực thuộc quản lý), 家属 (GIA THUỘC: người nhà, thân nhân, gia đình người thân).

Câu ví dụ với từ “臣属”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 臣属.

Từ “臣属” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 臣属 (chén shǔ)

臣属 (chén shǔ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “臣属” có phiên âm Pinyin là “chén shǔ”, âm Hán Việt là “THẦN THUỘC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “quan lại triều đình”.

Chữ 臣属 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “臣属” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 臣. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2015-09-21T09:30:52+07:00