均一
Minh họa từ vựng 均一
jūnyī HÁN VIỆT: QUÂN NHẤT

均一: thậm chí

thậm chí

Nét viết & luyện viết chữ 均一

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 均

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (4 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUÂN (均): thuộc bộ THỔ (土), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 勹 (BAO) + 冫 (BĂNG). Từ ghép HSK: 均匀 (QUÂN QUÂN: đồng đều, đều đặn, phân bố đều), 平均 (BÌNH QUÂN: bình quân, trung bình).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

均
jūn QUÂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bình đẳng, đồng đều, công bằng; tất cả, cũng

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.) 冫 BĂNG (Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).)

Chữ QUÂN (均): thuộc bộ THỔ (土), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 勹 (BAO) + 冫 (BĂNG). Từ ghép HSK: 均匀 (QUÂN QUÂN: đồng đều, đều đặn, phân bố đều), 平均 (BÌNH QUÂN: bình quân, trung bình).

一
yī NHẤT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

một

Bộ 一 (BỘ NHẤT • 1 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
一 NHẤT (Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét ngang thẳng giữa trời, Khởi đầu vạn vật rạng ngời thái sơ. Chữ NHẤT trọn vẹn ước mơ, Trước sau như một chẳng mờ lòng son.”

Chữ NHẤT (一) là chữ chỉ sự, được biểu thị bằng một nét gạch ngang duy nhất đầy dứt khoát. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nét ngang ấy tượng trưng cho nguyên khí thái cực thuở sơ khai, vừa là đường chân trời phân định thiên địa, vừa là con số khởi đầu sinh ra vạn vật. Ngoài nghĩa số một hay thứ nhất, chữ còn biểu trưng cho sự thuần khiết, chuyên tâm và tinh thần đoàn kết thống nhất không gì lay chuyển.

Câu ví dụ với từ “均一”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 均一.

Từ “均一” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →