裸考
Minh họa từ vựng 裸考 (luǒkǎo)
luǒkǎo HÁN VIỆT: LOÃ KHẢO

裸考: thi chay; thi đại; thi mà không ôn tập gì

thi chay thi đại thi mà không ôn tập gì

Nét viết & luyện viết chữ 裸考

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 裸

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LOÃ (裸): thuộc bộ Y (衣), gồm 13 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

裸
luǒkǎo LOÃ KHẢO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thi chay; thi đại; thi mà không ôn tập gì

Bộ 衣 (BỘ Y • 6 nét): Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.
Thành phần cấu tạo chữ:
衣 Y (Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.)

Chữ LOÃ (裸): thuộc bộ Y (衣), gồm 13 nét.

考
kǎo KHẢO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thi, kiểm tra thi cử; sát hạch

Bộ 老 (BỘ LÃO • 6 nét): Người già, cao tuổi, bậc tiền bối kính trọng.
Thành phần cấu tạo chữ:
耂 LÃO (Người già tóc dài, bậc trưởng bối uyên bác giàu kinh nghiệm.) 丂 KHẢO (Cây gậy chống hoặc luồng hơi thở suy ngẫm, đóng vai trò biểu âm đọc là KHẢO (kǎo).)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu bộ LÃO (耂) tiền nhân Dưới thêm chữ KHẢO (丂) ân cần hỏi han Suy tư cân nhắc muôn vàn Vào phòng thi cử vững vàng thành công.”

Chữ KHẢO (考) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phía trên là bộ LÃO (耂 - người già tóc bạc) biểu ý và phía dưới là bộ KHẢO (丂) biểu âm. Nghĩa gốc trong Giáp cốt văn và Thuyết Văn Giải Tự của KHẢO là người cao tuổi, bậc trưởng bối uyên thâm. Vì các bậc tiền bối giàu tri thức thường là người ra đề kiểm tra, thẩm định học vấn của thế hệ trẻ, nên chữ KHẢO mở rộng thành nghĩa thi cử, khảo sát và suy ngẫm sâu sắc.

Câu ví dụ với từ “裸考”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他这次裸考,结果不太好。

tā zhè cì luǒkǎo, jiéguǒ bù tài hǎo.

“Lần thi này anh ta chả ôn gì, kết quả không tốt lắm.”

Ví dụ #2

他昨天发烧,今天只能裸考。

tā zuótiān fāshāo, jīntiān zhǐ néng luǒkǎo.

“Qua nó bị ốm nên nay thi mà không có chữ gì trong đầu.”

Từ “裸考” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 裸考 (luǒkǎo)

裸考 (luǒkǎo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “裸考” có phiên âm Pinyin là “luǒkǎo”, âm Hán Việt là “LOÃ KHẢO”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thi chay; thi đại; thi mà không ôn tập gì”.

Chữ 裸考 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “裸考” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 衣. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2020-02-01T13:17:02+07:00