考卷
Minh họa từ vựng 考卷 (kǎojuàn)
kǎojuàn HÁN VIỆT: KHẢO QUYỂN

考卷: bài thi; giấy thi; đề thi; bài kiểm tra

bài thi giấy thi đề thi bài kiểm tra

Nét viết & luyện viết chữ 考卷

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 考

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên đầu bộ LÃO (耂) tiền nhân Dưới thêm chữ KHẢO (丂) ân cần hỏi han Suy tư cân nhắc muôn vàn Vào phòng thi cử vững vàng thành công.” — Chữ KHẢO (考) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phía trên là bộ LÃO (耂 - người già tóc bạc) biểu ý và phía dưới là bộ KHẢO (丂) biểu âm. Nghĩa gốc trong Giáp cốt văn và Thuyết Văn Giải Tự của KHẢO là người cao tuổi, bậc trưởng bối uyên thâm. Vì các bậc tiền bối giàu tri thức thường là người ra đề kiểm tra, thẩm định học vấn của thế hệ trẻ, nên chữ KHẢO mở rộng thành nghĩa thi cử, khảo sát và suy ngẫm sâu sắc.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

考
kǎo KHẢO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thi, kiểm tra thi cử; sát hạch

Bộ 老 (BỘ LÃO • 6 nét): Người già, cao tuổi, bậc tiền bối kính trọng.
Thành phần cấu tạo chữ:
耂 LÃO (Người già tóc dài, bậc trưởng bối uyên bác giàu kinh nghiệm.) 丂 KHẢO (Cây gậy chống hoặc luồng hơi thở suy ngẫm, đóng vai trò biểu âm đọc là KHẢO (kǎo).)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu bộ LÃO (耂) tiền nhân Dưới thêm chữ KHẢO (丂) ân cần hỏi han Suy tư cân nhắc muôn vàn Vào phòng thi cử vững vàng thành công.”

Chữ KHẢO (考) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phía trên là bộ LÃO (耂 - người già tóc bạc) biểu ý và phía dưới là bộ KHẢO (丂) biểu âm. Nghĩa gốc trong Giáp cốt văn và Thuyết Văn Giải Tự của KHẢO là người cao tuổi, bậc trưởng bối uyên thâm. Vì các bậc tiền bối giàu tri thức thường là người ra đề kiểm tra, thẩm định học vấn của thế hệ trẻ, nên chữ KHẢO mở rộng thành nghĩa thi cử, khảo sát và suy ngẫm sâu sắc.

卷
juǎn / juàn QUYỂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cuộn lại, cuốn đi, cuộn tròn (juǎn); bài thi, tập sách, quyển (juàn)

Bộ 卩 (BỘ TIẾT • 2 nét): Đốt tre, con dấu ấn tín của nhà vua, người quỳ gối kính cẩn.
Thành phần cấu tạo chữ:
丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ QUYỂN (卷): thuộc bộ TIẾT (卩), gồm 8 nét, thành phần: 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 试卷 (THÍ QUYỂN: bài thi, đề thi, bài làm).

Câu ví dụ với từ “考卷”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我刚才把考卷丢了。

wǒ gāngcái bǎ kǎojuàn diūle.

“Tôi làm mất bài thi rồi.”

Ví dụ #2

考卷上有许多题目。

kǎojuàn shàng yǒu xǔduō tímù.

“Đề thi có rất nhiều câu hỏi.”

Từ “考卷” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 考卷 (kǎojuàn)

考卷 (kǎojuàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “考卷” có phiên âm Pinyin là “kǎojuàn”, âm Hán Việt là “KHẢO QUYỂN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bài thi; giấy thi; đề thi; bài kiểm tra”.

Chữ 考卷 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “考卷” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 老. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2015-01-23T07:44:56+07:00