上课 Phồn thể: 上課
Minh họa từ vựng 上课
shàngkè HÁN VIỆT: THƯỢNG KHOÁ

上课: lên lớp, vào lớp học; dạy học

lên lớp vào lớp học dạy học

Nghĩa tiếng Anh (English): to attend class, to give a lecture, class begins

Nét viết & luyện viết chữ 上课

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 上

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Một nét NHẤT ngang mặt đất bằng, Nét sổ vươn lên hướng ánh trăng. Không ngừng vươn tới tầm cao mới, Cầu tiến siêng năng chí vĩnh hằng.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

上
shàng THƯỢNG

trên, lên

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét NHẤT ngang mặt đất bằng, Nét sổ vươn lên hướng ánh trăng. Không ngừng vươn tới tầm cao mới, Cầu tiến siêng năng chí vĩnh hằng.”

课
kè KHOÁ

bài học, tiết học

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Lời NGÔN (讠) thầy giảng thiết tha Bên cây MỘC (木) trổ QUẢ (果) hoa ngọt lành Mỗi bài học nhỏ chân thành Vun trồng tri thức trưởng thành mai sau.”

Câu ví dụ với từ “上课”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

上课铃声响起,同学们立刻安静坐好,专心致志地聆听教授讲解新知识。

Shàng kè líng shēng xiǎng qǐ, tóng xué men lì kè ān jìng zuò hǎo, zhuān xīn zhì zhì dì líng tīng jiào shòu jiǎng jiě xīn zhī shí.

“Tiếng chuông vào lớp lên lớp vang lên, các bạn học sinh lập tức ngồi ngay ngắn giữ trật tự, tập trung chăm chú lắng nghe giáo sư giảng giải kiến thức mới.”

The bell rang and students sat down quietly, listening attentively to the professor's explanation of new knowledge.

Từ “上课” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →