下课 Phồn thể: 下課
Minh họa từ vựng 下课
xiàkè HÁN VIỆT: HẠ KHOÁ

下课: tan học, hết giờ học

tan học hết giờ học

Nghĩa tiếng Anh (English): class is dismissed, class ends

Nét viết & luyện viết chữ 下课

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 下

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Một đường mốc chuẩn nằm ngang, Nét sổ chấm dưới rõ ràng vị ngôi. Chữ HẠ (下) ở dưới đất trời, Khiêm nhường cúi xuống giúp đời vươn cao.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

下
xià HẠ

dưới, xuống

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Một đường mốc chuẩn nằm ngang, Nét sổ chấm dưới rõ ràng vị ngôi. Chữ HẠ (下) ở dưới đất trời, Khiêm nhường cúi xuống giúp đời vươn cao.”

课
kè KHOÁ

bài học, tiết học

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Lời NGÔN (讠) thầy giảng thiết tha Bên cây MỘC (木) trổ QUẢ (果) hoa ngọt lành Mỗi bài học nhỏ chân thành Vun trồng tri thức trưởng thành mai sau.”

Câu ví dụ với từ “下课”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

下课铃声一响,同学们纷纷走出教室,在宽敞明亮的走廊上互相交流学习心得。

Xià kè líng shēng yī xiǎng, tóng xué men fēn fēn zǒu chū jiào shì, zài kuān chǎng míng liàng de zǒu láng shàng hù xiāng jiāo liú xué xí xīn dé.

“Vừa có tiếng chuông tan học hết giờ, các bạn học sinh lần lượt bước ra khỏi lớp học, giao lưu trao đổi tâm đắc học tập trên hành lang rộng rãi sáng sủa.”

When the bell rang and class was dismissed, students walked out into the corridor to exchange study insights.

Từ “下课” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →